EN
Máy tính công nghiệp Fanless DIN-Rail Advantech UNO-148-B73BA
Máy tính công nghiệp Advantech UNO-100

UNO-148-B73BA

Máy tính công nghiệp không quạt gá thanh DIN-rail hoạt động rộng từ -20°C đến 60°C, vỏ nhôm nguyên khối bền bỉ, nguồn cấp 10~36VDC, hỗ trợ chống rung 4Grms và chống sốc 50G. Máy trang bị vi xử lý Intel Core i7 thế năng thứ 11, RAM 8GB DDR4, cùng hệ thống I/O cách ly an toàn cho tự động hóa nhà máy.

  • Đạt dải nhiệt độ hoạt động từ -20°C đến 60°C và chuẩn chống sốc/chống rung công nghiệp IEC 60068-2-27/64
  • Cách ly an toàn 2500 VDC cho 8 x DI, 8 x DO và 4 x COM (RS-232/422/485)
  • Hỗ trợ công nghệ TSN (Time-Sensitive Network) qua cổng LAN Intel i225 2.5GbE
  • Quản lý nguồn từ xa Out-of-band (OOB) với công nghệ Advantech iBMC
giá tham khảo · cập nhật 2026-08-09
49.700.000đ – 74.300.000đ

Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.

Hoặc để lại SĐT — kỹ thuật báo giá đúng mã UNO-148-B73BA trong 4 giờ làm việc.

Yếu tố công nghiệp

Dải nhiệt hoạt động-20 ~ 60 °C (với luồng khí 0.7 m/s)
Nguồn điện10 ~ 36 VDC
Đầu nối nguồn1 x 2-pin terminal block
Kiểu lắp đặtDIN Rail
Kích thước (mm)45 x 140 x 200
Khối lượng (kg)1.3
Chống rung4Grms (SSD), 0.3Grms (HDD) — IEC 60068-2-64
Cấp bảo vệ IPIP20
Chứng nhậnCE, FCC, UL61010-2-201, CCC, BSMI, RHEL 8.4+, Microsoft Azure IoT Edge, Amazon AWS IoT Greengrass

Máy tính

CPUIntel Core i7-1185G7E
RAMDDR4 SODIMM · 2 khe · tối đa 64GB
Lưu trữ1× M.2 M key 2280 NVMe SSD (PCIe x4) · 1× M.2 B key 2242 SSD (SATA)
GPUIntel Iris Xe Graphics
Khe mở rộng PCI/PCIe0

Kết nối & I/O

COM4× RS-232/422/485 (cách ly)
LAN1× 2.5GbE Intel i225-LM · 1× 1GbE Intel i210-IT · 1× 1GbE Intel i219-LM
USB3× USB USB 3.2 Gen 2 · 1× USB USB 2.0 Type A
DIO8 in / 8 out (cách ly quang)
Xuất hình2× DisplayPort 1.4
Mở rộng1× Full-size mPCIe · 1× M.2 E key · 1× M.2 M key · 1× M.2 B key · 1× nano SIM slot

Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.

Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.

Phụ kiện & module tuỳ chọn (44 mã)

UNO-148-IS2EAExtension kit with 1 x iDoor slot + 2.5" SSD/HDD Storage slot
UNO-148-P11EBExtension kit with 1 x PCIe x4 slot
1990031130N010Thermal Pad for CPU
1990026184N000Thermal Pad for RAM
96PSD-A120W24-MNA/D 100 ~ 240V, 120W, 24V NDR DIN rail
PSD-A120W24DIN rail A/D 100 ~ 240V, 120W, 24V
96PSA-A120W24T2-4ADP A/D 100-240V 120W 24V C14 CORD END 62368
1702002600Power cable US plug, 1.8 M (industrial grade)
1702002605Power cable EU plug, 1.8 M (industrial grade)
1702031801-11Power cable UK plug, 1.8 M (industrial grade)
1700000596-11Power cable China/Australia plug, 1.8 M (industrial grade)
UNO-148-FANKITAccessory for cooling HS
98R1U148100Thermal kit for UNO-148 add-on NVMe
20701WLH1S0007WIN11 LTSC x64 v7.01 B015 UNO-148 High
20701WLV1S0007WIN11 LTSC x64 v7.01 B015 UNO-148 Value
20701U20DS0001AdvLinuxTU_x64 v3.4.3 (Ubuntu 20.04)
20701U22DS0001AdvLinuxTu-IOTG_x64 V4.0.4 for UNO series (Ubuntu 22.04)
20703WX9HS0033W10LTSC x64 v6.07 B004 for UNO-148 High
20701WX1VS0005Img W10LTSC x64 v6.09 B007 for UNO-148 Value
PCM-26D2CA-AE2-port isolated CANBus mPCIe, CANopen, DB9
PCM-26D1DB-MBE/SBE1-port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, PROFIBUS, DB9, Master/Slave
PCM-26R2PN-MBE/SBE2-Port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, PROFINET, RJ45, Master/Slave
PCM-26R2EC-MBE/SBE2-port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, EtherCAT, RJ45, Master/Slave
PCM-26R2EI-MBE/SBE2-port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, EtherNet/IP, RJ45, Master/Slave
PCM-24D2R4-BE2-port isolated RS-422/485, mPCIe, DB9
PCM-24D2R2-BE2-port isolated RS-232, mPCIe, DB9
PCM-24D4R4-BE4-port non-isolated RS-422/485 mPCIe, DB37 cable
PCM-24D4R2-BE4-port non-isolated RS-232 mPCIe, DB37 cable
PCM-34D2R4-AE2-port isolated RS-422/485, M.2 B key (2242, USB 2.0), DB9
PCM-34D2R2-AE2-port isolated RS-232, M.2 B key (2242, USB 2.0), DB9
PCM-34D4R4-AE4-port non-isolated RS-422/485, M.2 B key (2242, USB 2.0), DB37 cable
PCM-34D4R2-AE4-port non-isolated RS-232, M.2 B key (2242, USB 2.0), DB37 cable
PCM-24R1TP-BE1-port Gigabit Ethernet, Intel i225, mPCIe, RJ45
PCM-34R1TP-AE1-port Gigabit Ethernet, Intel i225, M.2 B+M key (3042, PCIe*1), RJ45
PCM-24R2PE-AE2-port Gigabit Ethernet, IEEE 802.3af (PoE)-compliant, mPCIe, RJ45
PCM-24R2GL-AE2-port Gigabit Ethernet, Intel i350, mPCIe, RJ45
PCM-34R2GL-AE2-port Gigabit Ethernet, Intel i350, M.2 B+M key (2242, PCIe*1), RJ45
PCM-27D24DI-AE24-channel isolated digital I/O with counter mPCIe, DB37
PCM-37D24DI-AE24-channel isolated digital I/O, M.2 B+M key (3042, PCIe*1), DB37
PCM-2300MR-BEMR4A16B, MRAM, 4 MB, mPCIe

Cấu hình khác cùng dòng UNO-100

Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.

Xem cả dòng UNO-100 và so từng cấu hình →

Sản phẩm tương đương từ dòng khác

Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.

UNO-2484V3-U27N1A Advantech UNO-2400
Core Ultra 7 255U · 4× COM · 4× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-3285G-674BE Advantech UNO-3200
Core i7-6822EQ · 4× COM · 2× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-238-87N1AO Advantech UNO-200
Core i7-8665UE · 2× COM · 2× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
SKY-8134S-11 Advantech SKY-8100
Xeon Scalable Processor · 1× COM · 20× LAN · -40 ~ 65 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN
So cạnh nhau →
MIC-780W-00A1U Advantech MIC-700
2× COM · 4× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
MIC-360-B1S1 Advantech MIC-300
Core i5-13600HRE · 1× COM · 3× LAN · -40 ~ 55 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN
So cạnh nhau →
Thông số theo tài liệu kỹ thuật của hãng. Tải datasheet →