EN
UNO-137-E23BA
Máy tính công nghiệp Advantech UNO-100

UNO-137-E23BA

Máy tính công nghiệp DIN-Rail nhỏ gọn, thiết kế không quạt với bộ vi xử lý Intel Atom x6413E, RAM 8GB DDR4, dải nhiệt độ hoạt động rộng -40 ~ 70°C, tích hợp nguồn 10 ~ 36 VDC và các cổng I/O cách ly.

  • Dải nhiệt độ hoạt động rộng -40 ~ 70 °C (với lưu lượng gió 0.7 m/s)
  • Nguồn cấp dải rộng 10 ~ 36 VDC
  • Gá lắp DIN-rail siêu bền, tuân thủ tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1
  • Cách ly 2500 VDC cho 8 x DI, 8 x DO, 2 x COM
giá tham khảo · cập nhật 2026-08-09
15.600.000đ – 23.400.000đ

Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.

Hoặc để lại SĐT — kỹ thuật báo giá đúng mã UNO-137-E23BA trong 4 giờ làm việc.

Yếu tố công nghiệp

Dải nhiệt hoạt động-40 ~ 70 °C (có lưu lượng gió 0.7m/s và linh kiện dải nhiệt rộng (-40 ~ 85 °C); -40~60°C khi không có luồng gió)
Nguồn điện10 ~ 36 VDC
Đầu nối nguồn1 x 2-pin terminal block
Kiểu lắp đặtDIN-rail
Kích thước (mm)35 x 105 x 150
Khối lượng (kg)0.8
Chống rung2 Grms, random, 5 ~ 500 Hz, 1hr/axis — IEC 60068-2-64
Cấp bảo vệ IPIP20
Chứng nhậnCE, FCC, UL 61010-2-201, CCC, BSMI, IEC 61010-1

Máy tính

CPUIntel Atom x6413E
RAMDDR4 · tối đa 32GB
Lưu trữ1× M.2 M-key 2242 SSD (PCIe x2/SATA) · 1× mSATA (via Full-size mPCIe)
GPUIntel UHD Graphics for 10th Gen Intel Processors
Khe mở rộng PCI/PCIe0

Kết nối & I/O

COM2× RS-232/422/485 (cách ly)
LAN2× 10/100/1000/2500 Mbps Intel i226-IT
USB2× USB USB 3.2 Gen2 · 1× USB USB 3.2 Gen1 · 1× USB USB 2.0
DIO8 in / 8 out (cách ly quang)
Xuất hình2× DP++ (DisplayPort 1.2)
Mở rộng1× Full-size mPCIe · 1× M.2 E-key 2230

Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.

Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.

Phụ kiện & module tuỳ chọn (40 mã)

UNO-137-ID1ECUNO-137 V2 second-stack extension kit with 1 x iDoor slot
UNO-137-VEGA330Accessory kit for VEGA-330
1990034408N010Thermal Pad for CPU
1990026727N000Thermal Pad for RAM
PSD-A60W24A/D 100~240V, 60W, 24V (ADV)
96PSD-A120W24-MNA/D 100 ~ 240V, 120W, 24V NDR
PSD-A120W24A/D 100 ~ 240V, 120W, 24V(ADV)
XARK-ADP-90MDHADP A/D 100-240V 90W 19V W/PFC C6 END CORD 2 PIN
96PSA-A120W24T2-4ADP A/D 100-240V 120W 24V C14 CORD END 62368
1700001524Power Cord UL 3P 10A 125V 183cm for US
170203183CPower Cord EU 3P 2.5A 250V 183cm for EU
170203180APower Cord BSI 3P 2.5A 250V 183cm for UK
1700019146Power Cord CCC 3P 2.5A 250V 183cm for CN
1700018553Power Cord SAA 3P 2.5A 250V 183cm for AU
1700008921-11Power Cord PSE 3P 7A 125V 183cm for AJP
1702002600Power cable US plug, 1.8 M (industrial grade)
1702002605Power cable EU plug, 1.8 M (industrial grade)
1702031801-11Power cable UK plug, 1.8 M (industrial grade)
1700000596-11Power cable China/Australia plug, 1.8 M (industrial grade)
1700000237-31Power cable Japan plug, 1.8 M (industrial grade)
EWM-W165M203EIntel 6E AX210 noVpro,WiFi6+BT5.3,-40~85 degree
1750008717-01Dipole Ant. D.B 2.4/5G WIFI 3dBi SMA/M-R BLK
1750008799-01Cable Ant.SMA/F-R-BH MFH4/113 BLK L170
PCM-26D2CA-BESJA1000 CANBus, Lattice, CANOpen, DB9 x 2
PCM-26D2CA-CEUSB CANBus, CANOpen, DB9 x 2
PCM-26D1DB-MBE/SBE1Port, PROFIBUS, Hilscher FieldBus mPCIe, MainDv/Sub-Dv
PCM-26R2PN-MBE/SBE2Port, PROFINET, Hilscher FieldBus mPCIe, MainDv/ Sub-Dv
PCM-26R2EC-MBE/SBE2Port, EtherCAT, Hilscher FieldBus mPCIe, MainDv/ Sub-Dv
PCM-26R2EI-MBE/SBE2Port, EtherNet/IP, Hilscher FB mPCIe, MainDevice/ Sub-Dv
PCM-24D2R4-BEIsolated RS-422/485, DB9 x 2,(USB type)
PCM-24D2R2-BEIsolated RS-232, DB9 x 2,(USB type)
PCM-24D4R4-BENon-Isolated RS-422/485, DB37 x 1(USB Type)
PCM-24D4R2-BENon-Isolated RS-232, DB37 x 1(USB Type)
PCM-24R1TP-BEIntel i225, 2.5Gb/s, IEEE 1588, TSN, RJ45*1
PCM-24R2PE-AEIntel i350, GbE, PoE IEEE 802.3af, PD, RJ45 x 2
PCM-24R2GL-AE2 Port Giga LAN Intel i350 PCIe mini card
PCM-27D24DI-AEDigital I/O, 16 DI / 8 DO, Isolation, DB37 x 1
PCM-2300MR-BEMR4A16B MRAM, 4MByte, Lattice
PCM-23U1DG-CEInternal locked USB Slot for USB Dongle, mPCIe
PCM-24U2U3-BEPCM-24U2U3, 2-Port USB 3.0, mPCIe

Cấu hình khác cùng dòng UNO-100

Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.

Xem cả dòng UNO-100 và so từng cấu hình →

Sản phẩm tương đương từ dòng khác

Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.

UNO-410-E1HX Advantech UNO-400
Atom E3940 · 2× COM · 2× LAN · -40 ~ 70 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · có DIO
So cạnh nhau →
UNO-2372V3-I2N1A Advantech UNO-2300
Atom x7433RE · 2× COM · 2× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · có DIO · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-1372G-E3AE Advantech UNO-1300
Atom E3845 · 2× COM · 3× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · có DIO · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-2484G-7C21BE Advantech UNO-2400
Celeron 3965U · 4× COM · 4× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-247-J1N1AO Advantech UNO-200
Celeron J3455 · 6× COM · 2× LAN · 0 ~ 50 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-2271G-E23BE Advantech UNO-2200
Atom E3815 · 2× COM · 2× LAN · 0 ~ 50 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
Thông số theo tài liệu kỹ thuật của hãng. Tải datasheet →