EN
UNO-127-E23BA
Máy tính công nghiệp Advantech UNO-100

UNO-127-E23BA

Bộ điều khiển Edge công nghiệp nhỏ gọn, thiết kế không quạt, lắp đặt thanh DIN-rail, dải nhiệt độ hoạt động rộng -20 ~ 60 °C, nguồn DC 10 ~ 30V. Tích hợp vi xử lý Intel Atom x6413E, RAM 8 GB DDR4 onboard, bộ nhớ eMMC 64 GB và bảo mật TPM 2.0.

  • Thiết kế nhỏ gọn dạng Pocket-sized, không quạt, không dây dẫn, độ tin cậy cao
  • Lắp đặt thanh DIN-rail linh hoạt, hệ thống nối đất cách ly (Isolated grounding system)
  • Đạt chứng nhận tiêu chuẩn công nghiệp IEC 61010-1
  • Dải nhiệt độ hoạt động từ -20 đến 60 °C, nguồn vào rộng 10 ~ 30VDC
giá tham khảo · cập nhật 2026-08-09
14.800.000đ – 24.200.000đ

Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.

Hoặc để lại SĐT — kỹ thuật báo giá đúng mã UNO-127-E23BA trong 4 giờ làm việc.

Yếu tố công nghiệp

Dải nhiệt hoạt động-20 ~ 60 °C (5 ~ 85% RH with 0.7 m/s)
Nguồn điện10 ~ 30VDC
Đầu nối nguồn1 x 2-pin terminal block
Kiểu lắp đặtDIN-rail
Kích thước (mm)33.5 x 70 x 100
Khối lượng (kg)0.5
Chống rung2 Grms, random, 5 ~ 500 Hz, 1hr/axis (mSATA) — IEC 60068-2-64
Cấp bảo vệ IPIP30
Chứng nhậnCE, FCC, UL, CCC, BSMI, IEC 61010-1, Canonical Ubuntu Core 20

Máy tính

CPUIntel Atom x6413E
RAMDDR4 2666 MHz · tối đa 8GB
Lưu trữ1× eMMC
GPUIntel UHD Graphics
Khe mở rộng PCI/PCIe0

Kết nối & I/O

LAN2× 10/100/1000 Mbps Intel i210IT
USB2× USB USB 3.2 Gen 1
Xuất hình1× HDMI
Mở rộng1× Full-size mPCIe

Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.

Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.

Phụ kiện & module tuỳ chọn (47 mã)

20704WX9ES0000WIN10 IoT Enterprise 2019 x64 LTSC v6.07 B005
20704WX1ES0001WIN10 IoT Enterprise 2021 x64 LTSC v6.08 B009
20701U22DS0001Image AdvLinuxTu-IOTG_x64 V4.0.4 for UNO series
UNO-IPS2460-AEA/D 100-240V 60W 24V DIN-rail power supply
96PSD-A60W24-MMA/D 100-240V 60W 24V MDR DIN-rail power supply
PWR-247-DE60W AC to DC UNO series power adapter
1702002600Power Cable US Plug 1.8 M
1702002605Power Cable EU Plug 1.8 M
1702031801Power Cable UK Plug 1.8 M
1700000596-11Power Cable China/Australia Plug 1.8 M
EWM-W193H01EWifi 802.11ac/a/b/g/n, Bluetooth 5.0
9656EWMG00EHalf-to-full-size mPCIe bracket
1750008800-01Coaxial cable for antenna L100mm
1750008717-01Antenna L=10.9 cm 50 0hm
968AD00589Quectel EG25G LTE Module Cat. 4, mPCIe with sim holder
1750007990-01Antenna 4G/LTE full band L=11 cm 50 Ohm
1750006264SMA(F)/MHF cable, 15cm
UNO-127-EKCESecond stack extension kit for iDoor
PCM-26D2CA-AE2-port isolated CANBus mPCIe,CANopen, DB9
PCM-26D1DB-MAE/SAE1-port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe,PROFIBUS, DB9, Master/Slave
PCM-26R2PN-MAE/SAE2-Port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, PROFINET,RJ45, Master/Slave
PCM-26R2EC-MAE/SAE2-port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, EtherCAT, RJ45,Master/Slave
PCM-26R2EI-MAE/SAE2-port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, EtherNet/IP, RJ45,Master/Slave
PCM-24D2R4-BE2-port isolated RS-422/485, mPCIe, DB9
PCM-24D2R2-BE2-port isolated RS-232, mPCIe, DB9
PCM-24D4R4-BE4-port non-isolated RS-422/485 mPCIe, DB37 cable
PCM-24D4R2-BE4-port non-isolated RS-232 mPCIe, DB37 cable
PCM-24R1TP-BE1-port Gigabit Ethernet, Intel i225, mPCIe, RJ45
PCM-24R2PE-AE2-port Gigabit Ethernet, IEEE 802.3af (PoE)- compliant,mPCIe, RJ45
PCM-24R2GL-AE2-port Gigabit Ethernet, Intel i350, mPCIe, RJ45
PCM-27D24DI-AE24-channel isolated digital I/O with counter mPCIe, DB37
PCM-2300MR-AEMR4A16B, MRAM, 2 MB, mPCIe
PCM-2300MR-BEMR4A16B, MRAM, 4 MB, mPCIe
PCM-23U1DG-CEUSB slot w/ lock for USB dongle, half-size mPCIe
PCM-24U2U3-BE2-port USB 3.0, mPCIe, USB-A type
PCM-24S2WF-CEWi-Fi 802.11 a/b/g/n 2T2R w/Bluetooth 5.0, M.2/mPCIe, antennas
PCM-24S34G-CELTE/HSPA+/GPRS and GPS, full-size mPCIe, 4G/GPS antennas
UNO-127-RS1EAUNO-127 2nd stack with 4 x COM, 1 x LAN, 1 x M.2 B key
968AD00590Quectel EM06-E LTE Cat-6 M.2 module (EMEA/Brazil/APAC)
1750008879-01RF SMA cable for LTE(150mm)

Cấu hình khác cùng dòng UNO-100

Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.

Xem cả dòng UNO-100 và so từng cấu hình →

Sản phẩm tương đương từ dòng khác

Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.

UNO-2484G-7C21BE Advantech UNO-2400
Celeron 3965U · 4× COM · 4× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-2372V3-I2N1A Advantech UNO-2300
Atom x7433RE · 2× COM · 2× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-2271G-I331AU Advantech UNO-2200
Atom x7211RE · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-1372G-E3AE Advantech UNO-1300
Atom E3845 · 2× COM · 3× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-3272G-J021AE Advantech UNO-3200
Celeron J1900 · 4× COM · 2× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
UNO-430-E1H Advantech UNO-400
Atom E3950 · 3× COM · 2× LAN · -40 ~ 70 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN
So cạnh nhau →
Thông số theo tài liệu kỹ thuật của hãng. Tải datasheet →