UNO-148-B33BA
Máy tính công nghiệp không quạt gá thanh DIN-rail hoạt động rộng từ -20°C đến 60°C, vỏ nhôm nguyên khối bền bỉ, nguồn cấp 10~36VDC, hỗ trợ chống rung 4Grms và chống sốc 50G. Máy trang bị vi xử lý Intel Core i3 thế năng thứ 11, RAM 8GB DDR4, cùng hệ thống I/O cách ly an toàn cho tự động hóa nhà máy.
- Đạt dải nhiệt độ hoạt động từ -20°C đến 60°C và chuẩn chống sốc/chống rung công nghiệp IEC 60068-2-27/64
- Cách ly an toàn 2500 VDC cho 8 x DI, 8 x DO và 4 x COM (RS-232/422/485)
- Hỗ trợ công nghệ TSN (Time-Sensitive Network) qua cổng LAN Intel i225 2.5GbE
- Quản lý nguồn từ xa Out-of-band (OOB) với công nghệ Advantech iBMC
Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.
Yếu tố công nghiệp
| Dải nhiệt hoạt động | -20 ~ 60 °C (với luồng khí 0.7 m/s) |
|---|---|
| Nguồn điện | 10 ~ 36 VDC |
| Đầu nối nguồn | 1 x 2-pin terminal block |
| Kiểu lắp đặt | DIN Rail |
| Kích thước (mm) | 45 x 140 x 200 |
| Khối lượng (kg) | 1.3 |
| Chống rung | 4Grms (SSD), 0.3Grms (HDD) — IEC 60068-2-64 |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Chứng nhận | CE, FCC, UL61010-2-201, CCC, BSMI, RHEL 8.4+, Microsoft Azure IoT Edge, Amazon AWS IoT Greengrass |
Máy tính
| CPU | Intel Core i3-1115G4E |
|---|---|
| RAM | DDR4 SODIMM · 2 khe · tối đa 64GB |
| Lưu trữ | 1× M.2 M key 2280 NVMe SSD (PCIe x4) · 1× M.2 B key 2242 SSD (SATA) |
| GPU | Intel Iris Xe Graphics |
| Khe mở rộng PCI/PCIe | 0 |
Kết nối & I/O
| COM | 4× RS-232/422/485 (cách ly) |
|---|---|
| LAN | 1× 2.5GbE Intel i225-LM · 1× 1GbE Intel i210-IT · 1× 1GbE Intel i219-LM |
| USB | 3× USB USB 3.2 Gen 2 · 1× USB USB 2.0 Type A |
| DIO | 8 in / 8 out (cách ly quang) |
| Xuất hình | 2× DisplayPort 1.4 |
| Mở rộng | 1× Full-size mPCIe · 1× M.2 E key · 1× M.2 M key · 1× M.2 B key · 1× nano SIM slot |
Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.
Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.
Phụ kiện & module tuỳ chọn (44 mã)
| UNO-148-IS2EA | Extension kit with 1 x iDoor slot + 2.5" SSD/HDD Storage slot |
|---|---|
| UNO-148-P11EB | Extension kit with 1 x PCIe x4 slot |
| 1990031130N010 | Thermal Pad for CPU |
| 1990026184N000 | Thermal Pad for RAM |
| 96PSD-A120W24-MN | A/D 100 ~ 240V, 120W, 24V NDR DIN rail |
| PSD-A120W24 | DIN rail A/D 100 ~ 240V, 120W, 24V |
| 96PSA-A120W24T2-4 | ADP A/D 100-240V 120W 24V C14 CORD END 62368 |
| 1702002600 | Power cable US plug, 1.8 M (industrial grade) |
| 1702002605 | Power cable EU plug, 1.8 M (industrial grade) |
| 1702031801-11 | Power cable UK plug, 1.8 M (industrial grade) |
| 1700000596-11 | Power cable China/Australia plug, 1.8 M (industrial grade) |
| UNO-148-FANKIT | Accessory for cooling HS |
| 98R1U148100 | Thermal kit for UNO-148 add-on NVMe |
| 20701WLH1S0007 | WIN11 LTSC x64 v7.01 B015 UNO-148 High |
| 20701WLV1S0007 | WIN11 LTSC x64 v7.01 B015 UNO-148 Value |
| 20701U20DS0001 | AdvLinuxTU_x64 v3.4.3 (Ubuntu 20.04) |
| 20701U22DS0001 | AdvLinuxTu-IOTG_x64 V4.0.4 for UNO series (Ubuntu 22.04) |
| 20703WX9HS0033 | W10LTSC x64 v6.07 B004 for UNO-148 High |
| 20701WX1VS0005 | Img W10LTSC x64 v6.09 B007 for UNO-148 Value |
| PCM-26D2CA-AE | 2-port isolated CANBus mPCIe, CANopen, DB9 |
| PCM-26D1DB-MBE/SBE | 1-port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, PROFIBUS, DB9, Master/Slave |
| PCM-26R2PN-MBE/SBE | 2-Port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, PROFINET, RJ45, Master/Slave |
| PCM-26R2EC-MBE/SBE | 2-port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, EtherCAT, RJ45, Master/Slave |
| PCM-26R2EI-MBE/SBE | 2-port Hilscher netX100 FieldBus mPCIe, EtherNet/IP, RJ45, Master/Slave |
| PCM-24D2R4-BE | 2-port isolated RS-422/485, mPCIe, DB9 |
| PCM-24D2R2-BE | 2-port isolated RS-232, mPCIe, DB9 |
| PCM-24D4R4-BE | 4-port non-isolated RS-422/485 mPCIe, DB37 cable |
| PCM-24D4R2-BE | 4-port non-isolated RS-232 mPCIe, DB37 cable |
| PCM-34D2R4-AE | 2-port isolated RS-422/485, M.2 B key (2242, USB 2.0), DB9 |
| PCM-34D2R2-AE | 2-port isolated RS-232, M.2 B key (2242, USB 2.0), DB9 |
| PCM-34D4R4-AE | 4-port non-isolated RS-422/485, M.2 B key (2242, USB 2.0), DB37 cable |
| PCM-34D4R2-AE | 4-port non-isolated RS-232, M.2 B key (2242, USB 2.0), DB37 cable |
| PCM-24R1TP-BE | 1-port Gigabit Ethernet, Intel i225, mPCIe, RJ45 |
| PCM-34R1TP-AE | 1-port Gigabit Ethernet, Intel i225, M.2 B+M key (3042, PCIe*1), RJ45 |
| PCM-24R2PE-AE | 2-port Gigabit Ethernet, IEEE 802.3af (PoE)-compliant, mPCIe, RJ45 |
| PCM-24R2GL-AE | 2-port Gigabit Ethernet, Intel i350, mPCIe, RJ45 |
| PCM-34R2GL-AE | 2-port Gigabit Ethernet, Intel i350, M.2 B+M key (2242, PCIe*1), RJ45 |
| PCM-27D24DI-AE | 24-channel isolated digital I/O with counter mPCIe, DB37 |
| PCM-37D24DI-AE | 24-channel isolated digital I/O, M.2 B+M key (3042, PCIe*1), DB37 |
| PCM-2300MR-BE | MR4A16B, MRAM, 4 MB, mPCIe |
Cấu hình khác cùng dòng UNO-100
Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.
Sản phẩm tương đương từ dòng khác
Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.