MIC-733-AO6A1
Hệ thống suy luận Edge AI công nghiệp thiết kế không quạt (fanless) gọn nhẹ, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ -10 đến 60°C, khả năng chịu rung 3Grms và chống xóc 10G. Thiết bị dùng nguồn DC 9~36 VDC, hỗ trợ lắp đặt Desktop/Wall mount, tích hợp vi xử lý NVIDIA Jetson AGX Orin 64G cho hiệu năng tính toán AI vượt trội lên tới 275 TOPS.
- Thiết kế nhỏ gọn, không quạt (fanless) chuẩn công nghiệp
- Dải nhiệt độ hoạt động từ -10 đến 60°C, chống rung 3Grms và chống xóc 10G
- Dải nguồn điện đầu vào rộng 9 ~ 36 VDC với chế độ AT/ATX
- Trang bị NVIDIA Jetson AGX Orin 64GB mạnh mẽ với hiệu năng AI lên tới 275 TOPS
Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.
Yếu tố công nghiệp
| Dải nhiệt hoạt động | -10 ~ 60 °C (with 0.7 m/s airflow (MaxN mode)) |
|---|---|
| Nguồn điện | 9~36 VDC |
| Đầu nối nguồn | Power terminal block 4P |
| Kiểu lắp đặt | Desktop, Wall mount |
| Kích thước (mm) | 192 x 230 x 87 |
| Khối lượng (kg) | 4.5 |
| Chống rung | 3Grms @ 5 ~ 500 Hz, random, 1 hr/axis |
| Chứng nhận | UL, CB, CE, FCC, BSMI, CCC |
Máy tính
| CPU | 12-core NVIDIA Arm Cortex A78AE v8.2 |
|---|---|
| RAM | LPDDR5 · tối đa 64GB |
| Lưu trữ | 1× eMMC · 1× M.2 2280 M-Key (NVMe, PCIe x4) · 1× Micro SD |
| GPU | 2048-core NVIDIA Ampere GPU with 64 Tensor Cores |
| CUDA cores | 2048 |
| Khe mở rộng PCI/PCIe | 0 |
Kết nối & I/O
| COM | 2× RS-232/422/485 |
|---|---|
| LAN | 4× 10/100/1000 Mbps |
| USB | 4× USB USB 3.2 Gen 2 · 2× USB USB 2.0 · 1× USB USB 2.0 (Internal) · 1× USB Micro USB (OTG) |
| DIO | 4 in / 4 out |
| Xuất hình | 1× HDMI |
| Mở rộng | 2× Mini PCIe · 1× M.2 3052 · 2× Nano SIM slot |
Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.
Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.
Phụ kiện & module tuỳ chọn (33 mã)
| 96FD80-P1TB-TS1 | SSSTC M.2 2280 1TB NVME G4x4 SSD -25°C ~85°C |
|---|---|
| SQF-C8MV4-1TDEDC | SQF M.2 2280 720-D 1T 3D TLC BiCS5 (0~70°C) |
| SQF-C8MV4-1TDEFM | SQF M.2 2280 730-D 1T 3D TLC BiCS5 (-20~85°C) |
| SQF-C8MZ2-128GDEDE | SQF M.2 2280 720-D 128G 3D sTLC BiCS5 (-40~85°C) |
| SQF-C8MV2-512GDEDE | SQF M.2 2280 720-D 512G 3D TLC BiCS5 (-40~85°C) |
| SQF-C8MV2-512GDEFE | SQF M.2 2280 730-D 512G 3D TLC BiCS5 (-40~85°C) |
| SQF-C8MV2-512GDEFN | SQF M.2 2280 730-D 512G 3D TLC BiCS5 (-20~85°C) |
| SQF-C8MV4-2TDEDC | SQF M.2 2280 720-D 2T 3D TLC BiCS5 (0~70°C) |
| SQF-C8MV2-128GDEDM | SQF M.2 2280 720-D 128G 3D TLC BiCS5 (-20~85°C) |
| SQF-C8MV2-512GDEDM | SQF M.2 2280 720-D 512G 3D TLC BiCS5 (-20~85°C) |
| SQF-C8BV4-1TDEDC | SQF M.2 2280 720-D 1T 3D TLC BiCS5 (0~70°C) |
| EWM-W173H01E | Wi-Fi 6+BT 5.0 Module 2.4/5GHz Mini PCIe |
| EWM-W172H01E | Wi-Fi 5+BT 4.2 Module 2.4/5GHz Mini PCIe |
| 1751000626-01 | Cable Ant. SMA/F-R MHF1/113 BLK L250mm |
| 1751000460-01 | Dipole Ant. WiFi 6E SMA/M-R BLK L111.7mm IP54 |
| 9656EWMG00E | Half-size miniPCIe to miniPCIe bracket set |
| AIW-356-DQ | 5G Sub6+GNSS M.2 3052 Key B (by region) |
| 1751000623-01 | Cable Ant. SMA/F MHF4L/113 BLK L300mm (5G) |
| 1750009372-01 | Ant.SMA/M 90/180 5G BLK 167mm RG178 (5G) |
| 1702002600 | Power Cord (USA) UL/CSA, 3-pin, 10A, 125V, 1.83 M, 180 D |
| 1700029019-01 | Power Cord (PSE/BSMI), 3-pin, 7A, 125V, 1.8 M, DAC-ST01 |
| 1702002605 | Power Cord EU 3P 10A 250V C13 183cm (EU) |
| 96PSA-A230W24P4-3 | Adaptor A/D, 100-240V, 230W, 24V (For MIC-733-AO6A1) |
| 96PSA-A150W19P4-4 | Adaptor A/D, 100-240V, 150W, 19V (For MIC-733-AO5A1) |
| 98R17500201 | MIC Din Rail Mounting kit |
| MIC-75M10-00A2 | iModule (1 x PCIe x8) |
| 98RV710AL00 | Allxon OOB module |
| 98917330010 | Add-on 4 ports PoE Module |
| MIC-FG-4G2C1 | 4CH GMSL2 frame grabber with FAKRA |
| 1700019968 | F Cable 2x10P-2.0/D-SUB 9P(M)x2 15CM for On-board serial ports pin header extension |
| 1960068789T008 | IDOOR COMX2 Cover for On-board serial ports pin header extension |
| 1960065854N021 | PCM series module bracket for supporting idoor cover fixing |
| PCA-TPMSPI-00A1 | TPM 2.0 Module by SPI interface |
Cấu hình khác cùng dòng MIC-700
Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.
Sản phẩm tương đương từ dòng khác
Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.