Bỏ qua tới nội dung
EN
UNO-247-J1N1AE (with Audio port)
  • 0~50°CDải nhiệt
  • Không quạtTản nhiệt
  • 6Cổng COM
  • 2Cổng LAN
Tải datasheet →
Máy tính công nghiệp Advantech UNO-200

UNO-247-J1N1AE

Máy tính công nghiệp IoT Edge thiết kế không quạt nhỏ gọn, vỏ nhôm độ bền cao, hỗ trợ dải nhiệt hoạt động mở rộng -20~60°C và chống rung sốc chuẩn quân sự/công nghiệp. Trang bị vi xử lý Intel Celeron J3455, nguồn 12VDC dạng giắc khóa ren cố định, 2 cổng GbE, 6 cổng COM, 4 cổng USB, HDMI, VGA và tích hợp cổng Audio Line-out.

  • Thiết kế công nghiệp không quạt vỏ nhôm chắc chắn, khả năng chống sốc 50G và chống rung 3Grms
  • Nguồn điện 12VDC sử dụng giắc cắm DC dạng khóa ren chống bung kết nối
  • Dải nhiệt độ hoạt động từ 0~50°C (mở rộng -20~60°C với linh kiện nhiệt độ rộng)
  • Lắp đặt linh hoạt dạng Stand Mount hoặc DIN-Rail
giá tham khảo · cập nhật 2026-08-09
9.900.000đ – 14.900.000đ

Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.

Hoặc để lại SĐT — kỹ thuật báo giá đúng mã UNO-247-J1N1AE trong 4 giờ làm việc.

Yếu tố công nghiệp

Dải nhiệt hoạt động0 ~ 50 °C (with 0.7m/s airflow (-20 ~ 60°C when using wide-temperature components))
Nguồn điện12VDC
Đầu nối nguồnLockable DC Jack
Kiểu lắp đặtStand Mount, DIN-Rail (Optional)
Kích thước (mm)200 x 140 x 50
Khối lượng (kg)1
Chống rung3Grms (mSATA) / 0.5Grms (HDD) — IEC 60068-2-64, random, 5 ~ 500Hz, 1hr/axis
Chứng nhậnCE, FCC, UL, CCC, BSMI

Máy tính

CPUIntel Celeron J3455
RAMDDR3L SO-DIMM · 1 khe · tối đa 8GB
Lưu trữmSATA (Full size) · 2.5" SATA HDD/SSD drive bay (supports 9.5mm thickness)
GPUIntel HD Graphics
Khe mở rộng PCI/PCIe0

Kết nối & I/O

COM4× RS232 · 2× RS485
LAN2× 10/100/1000 Mbps Realtek RTL8111G-CG
USB2× USB 3.0 · 2× USB 2.0
Xuất hình1× HDMI 1.4b (3840x2160@30Hz) · 1× VGA (1920x1080@60Hz)
Mở rộng1× mPCIe · 1× M.2 · 1× Micro SIM slot

Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.

Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.

Phụ kiện & module tuỳ chọn (14 mã)

96PSA-A36W12W7-5ADP A/D 100-240V 36W 12V WO/PFC
1700001524Power Cable 3-pin 1.8M, USA type
170203183CPower Cable 3-pin 1.8M, Europe type
170203180APower Cable 3-pin, 1.8M, UK type
UNO-400-DMKAEDIN Rail Kit
UNO-2000G-VMKAEUNO & FPM integration VESA Mount kit
AQD-SD3L2GN16-SQ1Memory 2GB (0~50°C)
AQD-SD3L4GN16-SG1Memory 4GB (0~50°C)
AQD-SD3L8GN16-SG1Memory 8GB (0~50°C)
SQR-SD3I-2G1K6SNLBMemory 2GB (-20~60°C)
SQR-SD3I-4G1K6SNLBMemory 4GB (-20~60°C)
SQR-SD3I-8G1K6SNLBMemory 8GB (-20~60°C)
20703WX9ES0027Img WIN10LTSC x64 V6.05 B023 UNO-247 Entry
20701U20DS0001Image AdvLinuxTu_x64 V3.4.3 for UNO series for Ubuntu 20.04

Cấu hình khác cùng dòng UNO-200

Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.

Xem cả dòng UNO-200 và so từng cấu hình →

Sản phẩm tương đương từ dòng khác

Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.

ARES-5311-N3350P Arbor ARES-5300
Celeron N3350 · 9× COM · 3× LAN · -20 ~ 70 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
ARES-1231 Arbor ARES-1200
Celeron N2930 (Bay Trail SoC) · 16× COM · 2× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
SB-244-2J64-R8S128 Arbor SB-244
Celeron J6412 Quad Core CPU Elkhart Lake (2.0GHz/2.6GHz) · 6× COM · 4× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
SB-226-1J64-R8S128 Arbor SB-226
Celeron J6412 CPU Elkhart Lake (2.0 GHz/2.6GHz) · 6× COM · 2× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
IEC-3350-N3350 Arbor IEC-3300
Celeron N3350 · 3× COM · 2× LAN · 0 ~ 50 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
DX-1200-R10 Cincoze DX-1200
Core / Pentium / Celeron (BTL-S / 14th / 13th / 12th Gen) · 4× COM · 2× LAN · -40 ~ 70 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
Thông số theo tài liệu kỹ thuật của hãng. Tải datasheet →