CV-100/P1101
Một dòng, 60 cấu hình. Các cấu hình khác nhau ở 9 cỡ màn, 2 loại CPU, 3 kiểu cảm ứng — phần còn lại giống hệt.
Màn hình và máy tính là một khối, gá thẳng lên mặt tủ.
Khung kín có viền, bắt từ sau mặt tủ. Đây là kiểu lắp phổ biến nhất cho HMI đặt ở mặt tủ điện.
Đúng cho mọi cấu hình trong dòng
Những mục dưới đây không đổi dù bạn chọn cấu hình nào — chọn xong khỏi phải kiểm lại.
- Nguồn điện một chiều
- 9–48 VDC
- Cổng COM
- 4 cổng
- Cổng mạng
- 2 cổng
- Cấp nguồn qua mạng
- Không có PoE
- Vào/ra số (DIO)
- Có
Chọn cấu hình
Lọc nhanh rồi bấm vào mã để xem thông số đầy đủ. Chưa chắc chọn cái nào, gửi điều kiện lắp đặt để kỹ thuật chọn giúp.
Hiện 60 / 60 cấu hình
| Chọn so sánh | Mã sản phẩm | Cỡ màn | Độ phân giải | Độ sáng | Cảm ứng | CPU | Dải nhiệt | Cấp bảo vệ | Tản nhiệt | Nguồn DC | Cổng | PoE · DIO | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CV-108C-R10/P1101-E50-R11 | 8,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | -40~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-108C-R10/P1101-N42-R11 | 8,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện dung | Pentium N4200 | -40~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-108R-R10/P1101-E50-R11 | 8,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | -40~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-108R-R10/P1101-N42-R11 | 8,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện trở | Pentium N4200 | -40~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-110C-R10/P1101-E50-R11 | 10,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | -40~70°C | IP65 MẶT TRƯỚC | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-110C-R10/P1101-N42-R11 | 10,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện dung | Pentium N4200 | -40~70°C | IP65 MẶT TRƯỚC | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-110HC-R12/P1101-E50-R11 | 10,4″ | 1024 x 768 | 470 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-110HC-R12/P1101-N42-R11 | 10,4″ | 1024 x 768 | 470 nit | Điện dung | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-110HR-R11/P1101-E50-R11 | 10,4″ | 1024 x 768 | 470 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-110HR-R11/P1101-N42-R11 | 10,4″ | 1024 x 768 | 470 nit | Điện trở | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-110R-R10/P1101-E50-R11 | 10,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | -40~70°C | IP65 MẶT TRƯỚC | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-110R-R10/P1101-N42-R11 | 10,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện trở | Pentium N4200 | -40~70°C | IP65 MẶT TRƯỚC | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-112C-R10/P1101-E50-R10 | 12,1″ | 800 x 600 | 450 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-112C-R10/P1101-N42-R10 | 12,1″ | 800 x 600 | 450 nit | Điện dung | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-112HC-R11/P1101-E50-R11 | 12,1″ | 1024 x 768 | 500 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-112HC-R11/P1101-N42-R11 | 12,1″ | 1024 x 768 | 500 nit | Điện dung | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-112HR-R10/P1101-E50-R11 | 12,1″ | 1024 x 768 | 500 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | -30~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-112HR-R10/P1101-N42-R11 | 12,1″ | 1024 x 768 | 500 nit | Điện trở | Pentium N4200 | -30~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-112R-R10/P1101-E50-R10 | 12,1″ | 800 x 600 | 450 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-112R-R10/P1101-N42-R10 | 12,1″ | 800 x 600 | 450 nit | Điện trở | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-115C-AG-R11/P1101-E50-R11 | 15″ | 1024 x 768 | 350 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | 0~65°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-115C-AG-R11/P1101-N42-R11 | 15″ | 1024 x 768 | 350 nit | Điện dung | Pentium N4200 | 0~65°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-115C-R11/P1101-E50-R11 | 15″ | 1024 x 768 | 350 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | 0~65°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-115C-R11/P1101-N42-R11 | 15″ | 1024 x 768 | 350 nit | Điện dung | Pentium N4200 | 0~65°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-115R-R10/P1101-E50-R11 | 15″ | 1024 x 768 | 350 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | 0~65°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-115R-R10/P1101-N42-R11 | 15″ | 1024 x 768 | 350 nit | Điện trở | Pentium N4200 | 0~65°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W115C-R11/P1101-E50-R11 | 15,6″ | 1366 x 768 | 400 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | -40~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W115C-R11/P1101-N42-R11 | 15,6″ | 1366 x 768 | 400 nit | Điện dung | Pentium N4200 | -40~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W115FHC-R10/P1101-E50-R11 | 15,6″ | 1920 x 1080 | 350 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W115FHC-R10/P1101-N42-R11 | 15,6″ | 1920 x 1080 | 350 nit | Điện dung | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W115FHR-R10/P1101-E50-R11 | 15,6″ | 1920 x 1080 | 350 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W115FHR-R10/P1101-N42-R11 | 15,6″ | 1920 x 1080 | 350 nit | Điện trở | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W115R-R10/P1101-E50-R11 | 15,6″ | 1366 x 768 | 400 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | -40~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W115R-R10/P1101-N42-R11 | 15,6″ | 1366 x 768 | 400 nit | Điện trở | Pentium N4200 | -40~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-117C-R11/P1101-E50-R11 | 17″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL PROTECTION | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-117C-R11/P1101-N42-R11 | 17″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL PROTECTION | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-117G-R10/P1101-E50-R11 | 17″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Không cảm ứng | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL PROTECTION | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-117G-R10/P1101-N42-R11 | 17″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Không cảm ứng | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL PROTECTION | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-117R-R10/P1101-E50-R11 | 17″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL PROTECTION | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-117R-R10/P1101-N42-R11 | 17″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện trở | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL PROTECTION | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-119C-R11/P1101-E50-R11 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | 0~50°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-119C-R11/P1101-N42-R11 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | Pentium N4200 | 0~50°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-119G-R10/P1101-E50-R11 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Không cảm ứng | Atom x7-E3950 | 0~50°C | IP65 (FRONT PANEL) | Có quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-119G-R10/P1101-N42-R11 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Không cảm ứng | Pentium N4200 | 0~50°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-119R-R10/P1101-E50-R11 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | 0~50°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-119R-R10/P1101-N42-R11 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện trở | Pentium N4200 | 0~50°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W121C-AG-R11/P1101-E50-R11 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W121C-AG-R11/P1101-N42-R11 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Pentium N4200 | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W121C-R11/P1101-E50-R11 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W121C-R11/P1101-N42-R11 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Pentium N4200 | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W121G-R10/P1101-E50-R11 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Không cảm ứng | Atom x7-E3950 | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W121G-R10/P1101-N42-R11 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Không cảm ứng | Pentium N4200 | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W121R-R10/P1101-E50-R11 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W121R-R10/P1101-N42-R11 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện trở | Pentium N4200 | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W124C-R11/P1101-E50-R11 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W124C-R11/P1101-N42-R11 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W124G-R10/P1101-E50-R11 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Không cảm ứng | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W124G-R10/P1101-N42-R11 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Không cảm ứng | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W124R-R10/P1101-E50-R11 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện trở | Atom x7-E3950 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CV-W124R-R10/P1101-N42-R11 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện trở | Pentium N4200 | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO |
Không cấu hình nào khớp bộ lọc này. Bỏ bớt một điều kiện, hoặc hỏi kỹ thuật — bản bạn cần có thể đặt được dù không có sẵn trên trang.
Tích chọn 2–3 cấu hình ở cột đầu để đặt chúng cạnh nhau — trang so sánh tô nổi đúng những ô khác nhau, khỏi phải dò từng dòng.
Không chắc cấu hình nào hợp?
Mô tả chỗ lắp đặt — nhiệt độ, rung, nguồn điện, thiết bị cần nối — kỹ thuật IPC247 dựng cấu hình trọn bộ phù hợp với điều kiện đó.