ARK-1250L-S5A2
Máy tính công nghiệp nhúng không quạt thiết kế gá DIN-Rail, dải nhiệt hoạt động -40 ~ 60°C, nguồn DC 12~24V và khả năng chống chịu va đập rung xóc cao. Trang bị vi xử lý Intel Core i5-1145G7E thế hệ 11, 4 cổng LAN GbE, 2 cổng HDMI 4K độc lập, phù hợp cho các ứng dụng truyền dữ liệu mạng cao và hiển thị kép.
- Thiết kế nhúng không quạt gá DIN-Rail, dải nhiệt độ hoạt động rộng -40 ~ 60°C
- Nguồn cấp rộng 12V ~ 24V DC phù hợp với môi trường nhà máy, tự động hóa
- Khả năng chống rung 3 Grms và chống xóc 30 G theo tiêu chuẩn IEC60068-2
- Bộ vi xử lý Intel Core i5-1145G7E 4 nhân mạnh mẽ thế hệ 11
Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.
Yếu tố công nghiệp
| Dải nhiệt hoạt động | -40 ~ 60 °C (Sử dụng linh kiện dải nhiệt rộng, lưu lượng khí 0.7m/s) |
|---|---|
| Nguồn điện | 12 ~ 24 VDC |
| Đầu nối nguồn | 3-pin plug-in block |
| Kiểu lắp đặt | DIN-rail, Wall Mount, VESA Mount |
| Kích thước (mm) | 60 x 173 x 141 |
| Khối lượng (kg) | 1.5 |
| Chống rung | 3 Grms — IEC60068-2-64, ngẫu nhiên, 5~500 Hz, 1hr/trục (với SSD và Wall Mount) |
| Chứng nhận | CE, FCC Class B, CCC, UKCA, UL, CB |
Máy tính
| CPU | Intel Core i5-1145G7E |
|---|---|
| RAM | DDR4 3200 MHz · 2 khe · tối đa 64GB |
| Lưu trữ | 1× 2.5" SATAIII Drive bay · 1× mSATA (dùng chung với khe mPCIe) |
| GPU | Intel Iris Xe graphics |
| Khe mở rộng PCI/PCIe | 0 |
Kết nối & I/O
| COM | 4× RS-232/422/485 |
|---|---|
| LAN | 3× 10/100/1000/2500 Mbps Intel i225 GbE · 1× 10/100/1000 Mbps Intel i219 GbE |
| USB | 3× USB USB 3.2 · 3× USB USB 2.0 |
| Xuất hình | 2× HDMI |
| Mở rộng | 1× Full-size MiniPCIe · 1× M.2 2230 E-Key · 1× M.2 2280 B-Key |
Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.
Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.
Phụ kiện & module tuỳ chọn (34 mã)
| XARK-ADP-90MDH | AC to DC adaptor, 19V/90W |
|---|---|
| 1950016395T10C | 1 x DIN-rail bracket |
| 1652004519 | 1 x 3-pin plug-in block for power in |
| 1652007880-01 | 1 x 4-pin terminal block for switch |
| 96PSA-A120W24T2-4 | AC to DC adaptor, 24V/120W |
| 1700001524 | Power Cable 3-pin 180cm, USA type (for XARK-ADP-90MDH) |
| 170203183C | Power Cable 3-pin 180cm, Europe type (for XARK-ADP-90MDH) |
| 170203180A | Power Cable 3-pin 180cm, UK type (for XARK-ADP-90MDH) |
| 1700008921 | Power Cable 3-pin PSE Mark 183cm (for XARK-ADP-90MDH) |
| 1702002600 | Power cable 3-pin 183cm, USA type (for 96PSA-A120W24T2-3) |
| 1702002605 | Power cable 3-pin 183cm, EU type (for 96PSA-A120W24T2-3) |
| 1702031801 | Power cable 3-pin 183cm, UK type (for 96PSA-A120W24T2-3) |
| 1700000237 | Power cable 3-pin 183cm, PSE type (for 96PSA-A120W24T2-3) |
| 1700024369-01 | 1M HDMI cable |
| 1700031560-01 | 1.8M HDMI cable |
| 1700023855-11 | 1M Lockable HDMI cable |
| 1700030518-01 | CANBus Cable (replacing GPIO) |
| 1960103315N010 | M.2 3052 Extend Bracket |
| AMK-W006 | ARK-1250 wall mount kit |
| AMK-V023E | ARK-1250 VESA mount kit |
| AMO-I029 | TPM 2.0 Infineon SLB9670V2.0 |
| AMK-A045 | Thermal kit of ARK-1250 for 5G or Hailo AI B Key |
| MOS-2230-Z1201E | CANBus module, 2-Ch, USB Interface |
| MOS-2220-X1101E | Parallel LPT module, 1-Ch, USB Interface |
| MOS-2110Z-1201E | USB module, 2-Ch, PCIe Interface |
| MOS-2120-Z1101E | Giga LAN Ethernet module, 1-Ch, PCIe Interface |
| MOS-1120Y-0202E | Isolated RS-232, 2-Ch, DB9, PCIe Interface |
| MOS-1121Y-0202E | Isolated RS-422/485, 2-Ch, DB9, PCIe Interface |
| MOS-1120Y-1402E | Non-Isolated RS-232, DB37, 4-Ch, PCIe Interface |
| MOS-1130Y-0201E | Isolated CANBus, 2-Ch, DB9, PCIe Interface |
| MOS-1110Y-0101E | Isolated 16 DI/8 DO, 1-Ch, DB37, PCIe Interface |
| MOS-2120-Z1201 | GigaLAN Ethernet module, mPCIe, RJ45 2-Ch, PCIe I/F |
| MOS-2220-Z1101E | High Speed Serial COM module, 1-Ch, USB Interface |
| AMO-I032 | Expansion kit M.2 B key for mPCIe idoor |
Cấu hình khác cùng dòng ARK-1200
Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.
Sản phẩm tương đương từ dòng khác
Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.