MIC-742-AT7A1
Hệ thống AI Inference công nghiệp MIC-742-AT7A1 được thiết kế cho các ứng dụng trí tuệ nhân tạo biên khắc nghiệt, hoạt động trong dải nhiệt độ -10 ~ 60 °C, chống rung 3 Grms, hỗ trợ dải nguồn DC 19-36V, tích hợp bộ xử lý NVIDIA Jetson T5000 mạnh mẽ với RAM 128GB LPDDR5X và 1TB NVMe SSD cài sẵn.
- Dải nhiệt độ hoạt động rộng -10 ~ 60 °C với luồng khí 0.7 m/s
- Khả năng chống rung công nghiệp 3 Grms (5~500Hz)
- Nguồn điện đầu vào dải rộng 19-36V DC sử dụng Terminal Block 2 Pin
- Trang bị bộ xử lý NVIDIA Jetson T5000 14 lõi Arm Neoverse V3AE, GPU Blackwell 2560 lõi, hiệu năng lên tới 2070 TFLOPS (FP4)
giá tham khảo (ước theo phân khúc) · cập nhật 2026-08-09
44.000.000đ – 80.800.000đ
Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.
Hoặc để lại SĐT — kỹ thuật báo giá đúng mã MIC-742-AT7A1 trong 4 giờ làm việc.
Yếu tố công nghiệp
| Dải nhiệt hoạt động | -10 ~ 60 °C (with 0.7 m/s air flow) |
|---|---|
| Nguồn điện | 19-36V |
| Đầu nối nguồn | Terminal Block 2 Pin |
| Kiểu lắp đặt | Wall mount, DIN rail |
| Kích thước (mm) | 217 x 76.4 x 184.5 |
| Khối lượng (kg) | 3 |
| Chống rung | 3 — 5~500Hz, random, 1 hr/axis |
| Chứng nhận | CE, FCC, CCC, KCC, BSMI, UL |
Máy tính
| CPU | NVIDIA Jetson T5000 |
|---|---|
| RAM | LPDDR5X · tối đa 128GB |
| Lưu trữ | 1× M.2 2280 M-key NVMe PCIe x4 (Pre-installed) · 2× SATA |
| GPU | NVIDIA Blackwell GPU |
| CUDA cores | 2560 |
| Khe mở rộng PCI/PCIe | 0 |
Kết nối & I/O
| LAN | 1× 10/100/1000/2500/5000 Mbps · 4× 25GbE (QSFP28) |
|---|---|
| USB | 4× USB USB 3.2 Gen 2 · 1× USB Micro USB OTG · 1× USB Micro USB Console |
| Xuất hình | 1× HDMI |
| Mở rộng | 1× M.2 E-key · 1× M.2 B-key · 4× CANbus · 1× I2C · 1× SIM card · 4× GMSL (optional) |
Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.
Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.
Phụ kiện & module tuỳ chọn (18 mã)
| 96FD80-P2TB-TS1 | SSSTC M.2 2280 2TB NVME G4x4 DRAMLESS SSD -25°C ~85°C |
|---|---|
| MIC-FG-8G2C1 | 8CH GMSL2 frame grabber with mini FAKRA |
| 1751000758-01 | RF Cable MINI FAKRA B-Z/F FAKRA-Z/M 1x4 BLK L300 |
| 1751000805-01 | Cable Ant. FAKRA-Z/F FAKRA-Z/F KS302 BLK L15M |
| 1700026907-01 | Cable 1x4P-2.0/1x4P-2.0 10CM (Internal power cable for GMSL) |
| EWM-W179M201E | Wi-Fi 6 + BT Module M.2 Key A/E |
| 1751000620-01 | Cable Ant. SMA/F-R MHF4L/113 BLK L300mm (Wi-Fi) |
| 1751000460-01 | Dipole Ant. WiFi 6E SMA/M-R BLK L111.7mm IP54 (Wi-Fi) |
| AIW-356-DQ | 5G Sub6+GNSS M.2 3052 Key B (by region) |
| 1751000623-01 | Cable Ant. SMA/F MHF4L/113 BLK L300mm (5G) |
| 1750009372-01 | Ant.SMA/M 90/180 5G BLK 167mm RG178 (5G) |
| XMIC-FSP230-AAAN3 | ADP A/D 100-240V 230W 24V C14 TERMINAL BLOCK 2P |
| 1702002600 | Power Cord (USA) UL/CSA, 3-pin, 10A, 125V, 1.83 M |
| 1700029019-01 | Power Cord (PSE/BSMI), 3-pin, 7A, 125V, 1.8 M, DAC-ST01 |
| 1702002605 | Power Cord (EU) 2-pin, 10/16A, 220V, 1.83 M, 90 D |
| 1960120622N001 | Din-Rail BKT for MIC-742 Powder 432C |
| 1950016395T108 | DIN RAIL Ass'y for EKI-2528PAI Powder 432C |
| 1930004789 | Screw M3x6L S/S D=5 H=1 (2+) ST BZn NK |
Cấu hình khác cùng dòng MIC-700
Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.
MIC-710AI-00A1 Quad-core ARM A57 Complex MIC-710AI-00A2 Quad-core ARM A57 Complex MIC-710AILX-00B1 6-core NVIDIA Carmel Armv8.2 64-bit CPU MIC-710AILX-00B2 6-core NVIDIA Carmel Armv8.2 64-bit CPU MIC-710AIX-00A1 6-core NVIDIA Carmel ARMv8.2 64-bit CPU MIC-710AIX-00A2 6-core NVIDIA Carmel ARMv8.2 64-bit CPU MIC-711-ON2A1 Arm Cortex-A78AE v8.2 64-bit MIC-711-ON2A2 Arm Cortex-A78AE v8.2 64-bit