UNO-2372G-J231AU
Máy tính nhúng công nghiệp không quạt dành cho thị trường Mỹ (US Region), thiết kế dạng mô-đun nhỏ gọn, chịu nhiệt -20 ~ 60°C, nguồn cấp 10 ~ 36 VDC. Trang bị CPU Intel Celeron J6412 quad-core, RAM 8GB DDR4, tích hợp sẵn tầng mở rộng thứ 2 hỗ trợ mô-đun iDoor linh hoạt.
- Phiên bản dành riêng cho thị trường Mỹ (US Region)
- Thiết kế nhỏ gọn, vỏ nhôm nguyên khối hoạt động không quạt đạt chuẩn chống bụi IP40
- Hỗ trợ tầng mở rộng thứ hai tích hợp công nghệ iDoor cho kết nối không dây, bus trường và thêm cổng I/O
- Dải nhiệt độ hoạt động rộng -20 ~ 60°C và dải điện áp đầu vào 10 ~ 36 VDC
Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.
Yếu tố công nghiệp
| Dải nhiệt hoạt động | -20 ~ 60 °C (khi có luồng khí 0.7 m/s) |
|---|---|
| Nguồn điện | 10 ~ 36 VDC |
| Đầu nối nguồn | 1 x 2-pin terminal block |
| Kiểu lắp đặt | Stand, Wall, VESA (optional), DIN rail (optional) |
| Kích thước (mm) | 150 x 105 x 65 |
| Khối lượng (kg) | 1 |
| Chống rung | 2Grms — IEC 60068-2-64, random, 5 ~ 500Hz, 1hr/axis (SSD) |
| Cấp bảo vệ IP | IP40 |
| Chứng nhận | CE, FCC, UL, CCC, BSMI |
Máy tính
| CPU | Intel Celeron J6412 |
|---|---|
| RAM | DDR4 · 1 khe · tối đa 32GB |
| Lưu trữ | 1× M.2 M key 2242 NVMe/SSD · 1× 2.5" SSD/HDD |
| GPU | Intel UHD Graphics |
| Khe mở rộng PCI/PCIe | 0 |
Kết nối & I/O
| COM | 4× RS-232/422/485 |
|---|---|
| LAN | 2× 10/100/1000 Mbps Realtek RTL8119I-CG |
| USB | 3× USB USB 3.2 Gen 2 · 1× USB USB 2.0 |
| Xuất hình | 1× HDMI 1.4 · 1× DP 1.4 |
| Mở rộng | 1× mPCIe · 1× M.2 B key · 1× M.2 M key · 1× iDoor |
Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.
Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.
Phụ kiện & module tuỳ chọn (35 mã)
| 96PSA-A60W24T2-3 | A/D 100 ~ 240V 60W 24V C14 cord end terminal power adapter |
|---|---|
| 1702002600 | Power cable, US plug, 1.8 m (industrial grade) |
| 1702002605 | Power cable, EU plug, 1.8 m (industrial grade) |
| 1702031801-11 | Power cable, UK plug, 1.8 m (industrial grade) |
| 1700000596-11 | Power cable, China/Australia plug, 1.8 m (industrial grade) |
| UNO-2000G-DMKAE | UNO-2000 DIN-rail kit |
| UNO-2000G-VMKAE | UNO-2000 VESA mount kit |
| UNO-2000-LKAE | Cable locking kit, 10 units per pack |
| UNO-REPWR-AE | Remote power and reset control kit for UNO (* Need to use with UNO-2372G-EKCE) |
| 1990029436N030 | CPU Thermal Pad |
| 1990026184N000 | RAM Thermal Pad |
| 20704WX1ES0017 | Img Win10 LTSC V6.08 B040 UNO-2372G_V2 Entry |
| 20704U20DS0008 | Image AdvLinuxTu-IOTG_x64 V3.4.1 for UNO series |
| 20701WLE1S0000 | Img WIN11LTSC v7.01 B003 for UNO-2372G_V2 Entry |
| UNO-2372G-EKCE | UNO-2372G V2 2nd stack expansion module |
| PCM-2300MR-BE | MRAM, 4 MB, mPCIe |
| PCM-23U1DG-CE | USB slot w/ lock for USB dongle, half-size mPCIe |
| PCM-24D2R2-BE | 2-Port Isolated RS-232, mPCIe, DB9 |
| PCM-24D2R4-BE | 2-Port Isolated RS-422/485, mPCIe, DB9 |
| PCM-24D4R2-BE | 4-Port Non-Isolated RS-232, mPCIe, DB37 |
| PCM-24D4R4-BE | 4-Port Non-Isolated RS-422/485, mPCIe, DB37 |
| PCM-24R1TP-BE | 1-Port Gigabit Ethernet, mPCIe, RJ45 |
| PCM-24R2GL-AE | 2-Port Gigabit Ethernet, mPCIe, RJ45 |
| PCM-24S2WF-CE | WIFI 802.11 a/b/g/n/ac 2T2R w/BT4.1, Intel AC9260 |
| PCM-24U2U3-BE | 2-Port USB 3.0, mPCIe |
| PCM-26D2CA-BE | 2-Port CANBus, mPCIe, DB9 x 2 (PCIe Type) |
| PCM-26D2CA-CE | 2-Port CANBus, mPCIe, DB9 x 2 (USB Type) |
| PCM-27D24DI-AE | 24-Channel Isolated Digital I/O w/ counter, mPCIe, DB37 |
| PCM-34D2R2-AE | 2-Port Isolated RS-232, M.2 B key (2242, USB), DB9 |
| PCM-34D2R4-AE | 2-Port Isolated RS-422/485, M.2 B key (2242, USB), DB9 |
| PCM-34D4R2-AE | 4-Port Non-Isolated RS-232, M.2 B key (2242, USB), DB37 cable |
| PCM-34D4R4-AE | 4-Port Non-Isolated RS-422/485, M.2 B key (2242, USB), DB37 cable |
| PCM-34R1TP-AE | 1-Port 2.5Gigabit Ethernet, Intel i225 B+M key (3042, PCIex1) |
| PCM-34R2GL-AE | 2-Port Gigabit Ethernet, Intel I350, B+M Key (2242, PCIex1) |
| PCM-37D24DI-AE | 24ch Isolation Digital I/O, 16DI/ 8DO, DB37 x1, B+M Key (3042, PCIex1) |
Cấu hình khác cùng dòng UNO-2300
Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.
Sản phẩm tương đương từ dòng khác
Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.