EN
UNO-2372G V2 (UNO-2372G-J231AE)
Máy tính công nghiệp Advantech UNO-2300

UNO-2372G-J231AE

Máy tính nhúng công nghiệp thiết kế mô-đun không quạt nhỏ gọn, vỏ nhôm chắc chắn, hoạt động ổn định trong dải nhiệt -20 ~ 60°C với nguồn vào 10 ~ 36 VDC. Trang bị bộ vi xử lý Intel Celeron J6412 quad-core, RAM 8GB DDR4, hỗ trợ tầng mở rộng thứ 2 tích hợp mô-đun iDoor linh hoạt cho các ứng dụng IoT Edge.

  • Thiết kế nhỏ gọn, vỏ nhôm nguyên khối hoạt động không quạt đạt chuẩn chống bụi IP40
  • Hỗ trợ tầng mở rộng thứ hai tích hợp công nghệ iDoor cho kết nối không dây, bus trường và thêm cổng I/O
  • Dải nhiệt độ hoạt động rộng -20 ~ 60°C và dải điện áp đầu vào 10 ~ 36 VDC
  • Bộ xử lý Intel Celeron J6412 quad-core đi kèm bộ nhớ 8GB DDR4 (hỗ trợ tối đa 32GB)
giá tham khảo · cập nhật 2026-08-09
14.800.000đ – 24.200.000đ

Đây là mức tham khảo cho bộ khung, chưa gồm RAM và ổ lưu trữ. Kỹ thuật IPC247 tư vấn cấu hình đầy đủ theo nhu cầu sử dụng.

Hoặc để lại SĐT — kỹ thuật báo giá đúng mã UNO-2372G-J231AE trong 4 giờ làm việc.

Yếu tố công nghiệp

Dải nhiệt hoạt động-20 ~ 60 °C (khi có luồng khí 0.7 m/s)
Nguồn điện10 ~ 36 VDC
Đầu nối nguồn1 x 2-pin terminal block
Kiểu lắp đặtStand, Wall, VESA (optional), DIN rail (optional)
Kích thước (mm)150 x 105 x 65
Khối lượng (kg)1
Chống rung2Grms — IEC 60068-2-64, random, 5 ~ 500Hz, 1hr/axis (SSD)
Cấp bảo vệ IPIP40
Chứng nhậnCE, FCC, UL, CCC, BSMI

Máy tính

CPUIntel Celeron J6412
RAMDDR4 · 1 khe · tối đa 32GB
Lưu trữ1× M.2 M key 2242 NVMe/SSD · 1× 2.5" SSD/HDD
GPUIntel UHD Graphics
Khe mở rộng PCI/PCIe0

Kết nối & I/O

COM4× RS-232/422/485
LAN2× 10/100/1000 Mbps Realtek RTL8119I-CG
USB3× USB USB 3.2 Gen 2 · 1× USB USB 2.0
Xuất hình1× HDMI 1.4 · 1× DP 1.4
Mở rộng1× mPCIe · 1× M.2 B key · 1× M.2 M key · 1× iDoor

Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.

Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.

Phụ kiện & module tuỳ chọn (35 mã)

96PSA-A60W24T2-3A/D 100 ~ 240V 60W 24V C14 cord end terminal power adapter
1702002600Power cable, US plug, 1.8 m (industrial grade)
1702002605Power cable, EU plug, 1.8 m (industrial grade)
1702031801-11Power cable, UK plug, 1.8 m (industrial grade)
1700000596-11Power cable, China/Australia plug, 1.8 m (industrial grade)
UNO-2000G-DMKAEUNO-2000 DIN-rail kit
UNO-2000G-VMKAEUNO-2000 VESA mount kit
UNO-2000-LKAECable locking kit, 10 units per pack
UNO-REPWR-AERemote power and reset control kit for UNO (* Need to use with UNO-2372G-EKCE)
1990029436N030CPU Thermal Pad
1990026184N000RAM Thermal Pad
20704WX1ES0017Img Win10 LTSC V6.08 B040 UNO-2372G_V2 Entry
20704U20DS0008Image AdvLinuxTu-IOTG_x64 V3.4.1 for UNO series
20701WLE1S0000Img WIN11LTSC v7.01 B003 for UNO-2372G_V2 Entry
UNO-2372G-EKCEUNO-2372G V2 2nd stack expansion module
PCM-2300MR-BEMRAM, 4 MB, mPCIe
PCM-23U1DG-CEUSB slot w/ lock for USB dongle, half-size mPCIe
PCM-24D2R2-BE2-Port Isolated RS-232, mPCIe, DB9
PCM-24D2R4-BE2-Port Isolated RS-422/485, mPCIe, DB9
PCM-24D4R2-BE4-Port Non-Isolated RS-232, mPCIe, DB37
PCM-24D4R4-BE4-Port Non-Isolated RS-422/485, mPCIe, DB37
PCM-24R1TP-BE1-Port Gigabit Ethernet, mPCIe, RJ45
PCM-24R2GL-AE2-Port Gigabit Ethernet, mPCIe, RJ45
PCM-24S2WF-CEWIFI 802.11 a/b/g/n/ac 2T2R w/BT4.1, Intel AC9260
PCM-24U2U3-BE2-Port USB 3.0, mPCIe
PCM-26D2CA-BE2-Port CANBus, mPCIe, DB9 x 2 (PCIe Type)
PCM-26D2CA-CE2-Port CANBus, mPCIe, DB9 x 2 (USB Type)
PCM-27D24DI-AE24-Channel Isolated Digital I/O w/ counter, mPCIe, DB37
PCM-34D2R2-AE2-Port Isolated RS-232, M.2 B key (2242, USB), DB9
PCM-34D2R4-AE2-Port Isolated RS-422/485, M.2 B key (2242, USB), DB9
PCM-34D4R2-AE4-Port Non-Isolated RS-232, M.2 B key (2242, USB), DB37 cable
PCM-34D4R4-AE4-Port Non-Isolated RS-422/485, M.2 B key (2242, USB), DB37 cable
PCM-34R1TP-AE1-Port 2.5Gigabit Ethernet, Intel i225 B+M key (3042, PCIex1)
PCM-34R2GL-AE2-Port Gigabit Ethernet, Intel I350, B+M Key (2242, PCIex1)
PCM-37D24DI-AE24ch Isolation Digital I/O, 16DI/ 8DO, DB37 x1, B+M Key (3042, PCIex1)

Cấu hình khác cùng dòng UNO-2300

Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.

Xem cả dòng UNO-2300 và so từng cấu hình →

Sản phẩm tương đương từ dòng khác

Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.

UNO-2484G-7C21BE Advantech UNO-2400
Celeron 3965U · 4× COM · 4× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-1372G-J021AE Advantech UNO-1300
Celeron J1900 · 4× COM · 2× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-3272G-J021AE Advantech UNO-3200
Celeron J1900 · 4× COM · 2× LAN · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
UNO-2271G-I331AU Advantech UNO-2200
Atom x7211RE · -20 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-137-I23BA Advantech UNO-100
Atom x6425RE · 2× COM · 2× LAN · -40 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
UNO-247-J1N1AO Advantech UNO-200
Celeron J3455 · 6× COM · 2× LAN · 0 ~ 50 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · cùng tầm giá
So cạnh nhau →
Thông số theo tài liệu kỹ thuật của hãng. Tải datasheet →