MIC-3861-B1S1
Bo mạch mạng 3U CompactPCI Serial 10 Gigabit Ethernet thiết kế công nghiệp đáp ứng tiêu chuẩn đường sắt EN50155, EN50121-3-2 và y tế EN-60601. Chịu rung 2Grms, sốc 10G, hoạt động từ 0 đến 70°C. Trang bị 2 cổng M12 X-code 10GbE chống rung lắc với bộ điều khiển Intel X710-AT2.
- Trang bị 2 cổng kết nối M12 X-code 10GbE chuyên dụng cho môi trường rung lắc mạnh
- Đạt các tiêu chuẩn công nghiệp khắt khe EN50155, EN50121-3-2, EN50121-4 và EN-60601
- Khả năng chống rung 2Grms và chống sốc 10G
- Dải nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70°C (cần luồng khí cưỡng bức)
Liên hệ báo giá. Mã này chưa đủ căn cứ để đưa ra khoảng giá tham khảo — chúng tôi báo giá chính xác sau khi nắm rõ cấu hình bạn cần.
Yếu tố công nghiệp
| Dải nhiệt hoạt động | 0 ~ 70 °C (Yêu cầu luồng khí cưỡng bức (Forced airflow is required)) |
|---|---|
| Nguồn điện | 12V |
| Đầu nối nguồn | Backplane P1 |
| Kiểu lắp đặt | Khe cắm CompactPCI Serial 3U/4HP |
| Kích thước (mm) | 100 x 160 |
| Khối lượng (kg) | 0.2 |
| Chống rung | 2Grms — 5~500 Hz, random (IEC60068-2) |
| Chứng nhận | CE, FCC, UKCA, RoHS, EN50155, EN50121-3-2, EN50121-4, EN-60601, PICMG CompactPCI Serial |
Máy tính
| Khe mở rộng PCI/PCIe | 0 |
|---|
Kết nối & I/O
| LAN | 2× 10GbE Intel X710-AT2 |
|---|---|
| Mở rộng | 1× PCI Express 3.0 x4 |
Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.
Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.
Phụ kiện & module tuỳ chọn (11 mã)
| MIC-330 Series | 3U CPCI-Serial Intel 9th Gen. processor blade |
|---|---|
| MIC-330V2 Series | 3U CPCI-Serial Intel 11th Gen. processor blade |
| MIC-300A series | 3U CPCI-Serial 84HP/44HP width, 3U/4U height chassis, with 8 slots backplane & mini fan |
| MIC-3890 | 3U CPCI-Serial DC-DC power module, 110V in/ 12V&5V output, 250W |
| XMIC330-HAC300S | 3U CPCI-Serial AC-DC power module, 12V&5V output, 300W |
| SFP-XMM-LCI-400 | SFP+-10G-SR-IT, 850nm, MM, 400m, -40~85°C, multi-mode |
| SFP-XSM-LCI-10K | SFP+-10G-LR-IT, 1310nm, SM, 10km, -40~85°C, single-mode |
| SFP-XSM-LCI-20K | SFP+-10G-ELR-IT, 1310nm, SM, 20km, -40~85°C, single-mode |
| SFP-XSM5-LCI-40K | SFP+-10G-ER40-IT, 1550nm, SM, 40km, -40~85°C, single-mode |
| SFP-XSM-LCI-80K | SFP+-10G-ZR, 1550nm, SM, 80km, -40~85°C, single-mode |
| 968AD00409 | SFP+ 10G,1310nm DFB SM, 10km, 0~70°C, XCVR W/DDM,single-mode |
Cấu hình khác cùng dòng MIC-3000 · blade CompactPCI
Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.
Xem cả dòng MIC-3000 · blade CompactPCI và so từng cấu hình →