MIC-3850-A3D1
Card chuyển mạch Ethernet Managed L2 chuẩn 3U CompactPCI Serial 8HP, trang bị đầu nối RJ45 mặt trước, thiết kế công nghiệp bền bỉ dải nhiệt -40~70°C đạt chuẩn EN50121-4 và EN50155.
- Dải nhiệt độ hoạt động rộng -40 ~ 70°C, khả năng chống rung 2G rms
- Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp đường sắt EN50121-4 và EN50155
- Chuẩn kích thước 3U CompactPCI Serial (CPCI-S.0 R2.0), chiều rộng 8HP
- Giao diện đầu nối RJ45 phổ thông tiêu chuẩn ở mặt trước
Liên hệ báo giá. Mã này chưa đủ căn cứ để đưa ra khoảng giá tham khảo — chúng tôi báo giá chính xác sau khi nắm rõ cấu hình bạn cần.
Hoặc để lại SĐT — kỹ thuật báo giá đúng mã MIC-3850-A3D1 trong 4 giờ làm việc.
Yếu tố công nghiệp
| Dải nhiệt hoạt động | -40 ~ 70 °C (dựa trên khung 3U chuẩn có luồng khí cưỡng bức) |
|---|---|
| Nguồn điện | +12V |
| Đầu nối nguồn | CompactPCI Serial backplane connector P1 |
| Kiểu lắp đặt | CompactPCI Serial Slot |
| Kích thước (mm) | 100 x 160 mm (3U/8HP) |
| Khối lượng (kg) | 0.65 |
| Chống rung | 2G rms |
| Chứng nhận | EN50121-4, EN50155, PICMG CompactPCI Serial (CPCI-S.0 R2.0) |
Máy tính
| RAM | DRAM · tối đa 1GB |
|---|---|
| Lưu trữ | 1× Flash |
| Khe mở rộng PCI/PCIe | 0 |
Kết nối & I/O
| COM | 1× RS232 (Console qua USB Type-C) |
|---|---|
| LAN | 7× 1 Gbps (RJ45) · 3× 1 Gbps (Backplane P6) |
| USB | 1× USB Type-C (Console UART) |
| Mở rộng | 1× Wi-Fi Dual-Band Access Point Embedded Module |
Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.
Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.
Cấu hình khác cùng dòng MIC-3000 · blade CompactPCI
Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.
MIC-3023A1-L1S1 MIC-3023A1-L1S2 MIC-3042C-AE MIC-3042CE MIC-3329C1-D2E Atom E3845 MIC-3329C2-D2E Atom E3845 MIC-3329C3-D2E Atom E3845 MIC-3329R1-D1E
Xem cả dòng MIC-3000 · blade CompactPCI và so từng cấu hình →