EN
Panel PC Cincoze

CV-100/P2302

Một dòng, 44 cấu hình. Các cấu hình khác nhau ở 7 cỡ màn, 3 kiểu cảm ứng — phần còn lại giống hệt.

Màn hình và máy tính là một khối, gá thẳng lên mặt tủ.

Khung kín có viền, bắt từ sau mặt tủ. Đây là kiểu lắp phổ biến nhất cho HMI đặt ở mặt tủ điện.

CV-100/P2302

Đúng cho mọi cấu hình trong dòng

Những mục dưới đây không đổi dù bạn chọn cấu hình nào — chọn xong khỏi phải kiểm lại.

Nguồn điện một chiều
9–48 VDC
Cổng COM
4 cổng
Cổng mạng
2 cổng
Cấp nguồn qua mạng
Không có PoE
Vào/ra số (DIO)

Chọn cấu hình

Lọc nhanh rồi bấm vào mã để xem thông số đầy đủ. Chưa chắc chọn cái nào, gửi điều kiện lắp đặt để kỹ thuật chọn giúp.

Cỡ màn
Cảm ứng

Hiện 44 / 44 cấu hình

Chọn so sánh Mã sản phẩm Cỡ màn Độ phân giải Độ sáng Cảm ứng CPU Dải nhiệt Cấp bảo vệ Tản nhiệt Nguồn DC Cổng PoE · DIO Giá tham khảo
CV-112HC-R11/P2302-R10 12,1″ 1024 x 768 500 nit Điện dung -20~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-112HC-R11/P2302E-R10 12,1″ 1024 x 768 500 nit Điện dung -20~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-112HR-R10/P2302-R10 12,1″ 1024 x 768 500 nit Điện trở -30~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-112HR-R10/P2302E-R10 12,1″ 1024 x 768 500 nit Điện trở -30~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-115C-AG-R11/P2302-R10 15″ 1024 x 768 350 nit Điện dung Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor 0~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-115C-AG-R11/P2302E-R10 15″ 1024 x 768 350 nit Điện dung Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor 0~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-115C-R11/P2302-R10 15″ 1024 x 768 350 nit Điện dung Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor 0~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-115C-R11/P2302E-R10 15″ 1024 x 768 350 nit Điện dung Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor 0~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-115R-R10/P2302-R10 15″ 1024 x 768 350 nit Điện trở Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor 0~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-115R-R10/P2302E-R10 15″ 1024 x 768 350 nit Điện trở Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor 0~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W115C-R11/P2302-R10 15,6″ 1366 x 768 400 nit Điện dung Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor -40~65°C IP65 (FRONT PANEL) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W115C-R11/P2302E-R10 15,6″ 1366 x 768 400 nit Điện dung Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor -40~65°C IP65 (FRONT PANEL) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W115FHC-R10/P2302-R10 15,6″ 1920 x 1080 350 nit Điện dung Core Ultra 7 / 5 / 3 (Meteor Lake-PS) -40~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W115FHC-R10/P2302E-R10 15,6″ 1920 x 1080 350 nit Điện dung Core Ultra 7 / 5 / 3 (Meteor Lake-PS) -40~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W115FHR-R10/P2302-R10 15,6″ 1920 x 1080 350 nit Điện trở Core Ultra 7 / 5 / 3 (Meteor Lake-PS) -40~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W115FHR-R10/P2302E-R10 15,6″ 1920 x 1080 350 nit Điện trở Core Ultra 7 / 5 / 3 (Meteor Lake-PS) -40~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W115R-R10/P2302-R10 15,6″ 1366 x 768 400 nit Điện trở Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor -40~65°C IP65 (FRONT PANEL) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W115R-R10/P2302E-R10 15,6″ 1366 x 768 400 nit Điện trở Meteor Lake-PS Core Ultra 7/5/3 Processor -40~65°C IP65 (FRONT PANEL) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-117C-R11/P2302-R10 17″ 1280 x 1024 350 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 (Meteor Lake-PS) -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-117C-R11/P2302E-R10 17″ 1280 x 1024 350 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 (Meteor Lake-PS) -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-117G-R10/P2302-R10 17″ 1280 x 1024 350 nit Không cảm ứng Core Ultra 7/5/3 (Meteor Lake-PS) -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-117G-R10/P2302E-R10 17″ 1280 x 1024 350 nit Không cảm ứng Core Ultra 7/5/3 (Meteor Lake-PS) -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-117R-R10/P2302-R10 17″ 1280 x 1024 350 nit Điện trở Core Ultra 7/5/3 (Meteor Lake-PS) -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-117R-R10/P2302E-R10 17″ 1280 x 1024 350 nit Điện trở Core Ultra 7/5/3 (Meteor Lake-PS) -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-119C-R11/P2302-R10 19″ 1280 x 1024 350 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 Processor 0~50°C IP65 MẶT TRƯỚC Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-119C-R11/P2302E-R10 19″ 1280 x 1024 350 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 Processor 0~50°C IP65 MẶT TRƯỚC Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-119G-R10/P2302-R10 19″ 1280 x 1024 350 nit Không cảm ứng Core Ultra 7/5/3 Processor 0~50°C IP65 MẶT TRƯỚC Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-119G-R10/P2302E-R10 19″ 1280 x 1024 350 nit Không cảm ứng Core Ultra 7/5/3 Processor 0~50°C IP65 MẶT TRƯỚC Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-119R-R10/P2302-R10 19″ 1280 x 1024 350 nit Điện trở Core Ultra 7/5/3 Processor 0~50°C IP65 MẶT TRƯỚC Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-119R-R10/P2302E-R10 19″ 1280 x 1024 350 nit Điện trở Core Ultra 7/5/3 Processor 0~50°C IP65 MẶT TRƯỚC Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W121C-AG-R11/P2302-R10 21,5″ 1920 x 1080 300 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 Processor 0~60°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W121C-AG-R11/P2302E-R10 21,5″ 1920 x 1080 300 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 Processor 0~60°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W121C-R11/P2302-R10 21,5″ 1920 x 1080 300 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 Processor 0~60°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W121C-R11/P2302E-R10 21,5″ 1920 x 1080 300 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 Processor 0~60°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W121G-R10/P2302-R10 21,5″ 1920 x 1080 300 nit Không cảm ứng Core Ultra 7/5/3 Processor 0~60°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W121G-R10/P2302E-R10 21,5″ 1920 x 1080 300 nit Không cảm ứng Core Ultra 7/5/3 Processor 0~60°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W121R-R10/P2302-R10 21,5″ 1920 x 1080 300 nit Điện trở Core Ultra 7/5/3 Processor 0~60°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W121R-R10/P2302E-R10 21,5″ 1920 x 1080 300 nit Điện trở Core Ultra 7/5/3 Processor 0~60°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W124C-R11/P2302-R10 24″ 1920 x 1080 300 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 Processor -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W124C-R11/P2302E-R10 24″ 1920 x 1080 300 nit Điện dung Core Ultra 7/5/3 Processor -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W124G-R10/P2302-R10 24″ 1920 x 1080 300 nit Không cảm ứng Core Ultra 7/5/3 Processor -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W124G-R10/P2302E-R10 24″ 1920 x 1080 300 nit Không cảm ứng Core Ultra 7/5/3 Processor -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CV-W124R-R10/P2302-R10 24″ 1920 x 1080 300 nit Điện trở Core Ultra 7/5/3 Processor -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CV-W124R-R10/P2302E-R10 24″ 1920 x 1080 300 nit Điện trở Core Ultra 7/5/3 Processor -20~65°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO

Tích chọn 2–3 cấu hình ở cột đầu để đặt chúng cạnh nhau — trang so sánh tô nổi đúng những ô khác nhau, khỏi phải dò từng dòng.

Không chắc cấu hình nào hợp?

Mô tả chỗ lắp đặt — nhiệt độ, rung, nguồn điện, thiết bị cần nối — kỹ thuật IPC247 dựng cấu hình trọn bộ phù hợp với điều kiện đó.

Mở công cụ tự chọn máy Gửi yêu cầu