CO-100/P2202
Một dòng, 12 cấu hình. Các cấu hình khác nhau ở 3 cỡ màn, 2 loại CPU — phần còn lại giống hệt.
Màn hình và máy tính là một khối, gá thẳng lên mặt tủ.
Khung hở (open frame), không có viền hoàn thiện. Dùng khi máy được nhúng vào vỏ thiết bị khác và bạn tự làm mặt ngoài.
Đúng cho mọi cấu hình trong dòng
Những mục dưới đây không đổi dù bạn chọn cấu hình nào — chọn xong khỏi phải kiểm lại.
- Nguồn điện một chiều
- 9–48 VDC
- Cấp bảo vệ IP
- IP65 (MẶT TRƯỚC)
- Cổng COM
- 4 cổng
- Cổng mạng
- 2 cổng
- Cấp nguồn qua mạng
- Không có PoE
- Vào/ra số (DIO)
- Có
- Cảm ứng
- Điện dung
Chọn cấu hình
Lọc nhanh rồi bấm vào mã để xem thông số đầy đủ. Chưa chắc chọn cái nào, gửi điều kiện lắp đặt để kỹ thuật chọn giúp.
Hiện 12 / 12 cấu hình
| Chọn so sánh | Mã sản phẩm | Cỡ màn | Độ phân giải | Độ sáng | Cảm ứng | CPU | Dải nhiệt | Cấp bảo vệ | Tản nhiệt | Nguồn DC | Cổng | PoE · DIO | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-119C-R10/P2202-i3-R10 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | Core i3-1215UE | 0~50°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CO-119C-R10/P2202-i5-R10 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | Core i5-1245UE | 0~50°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CO-119C-R10/P2202E-i3-R10 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | Core i3-1215UE | 0~50°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe | DIO | ||
| CO-119C-R10/P2202E-i5-R10 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | Core i5-1245UE | 0~50°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Không quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe | DIO | ||
| CO-W121C-R10/P2202-i3-R10 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Core i3-1215UE | 0~60°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CO-W121C-R10/P2202-i5-R10 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Core i5-1245UE | 0~60°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CO-W121C-R10/P2202E-i3-R10 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Core i3-1215UE | 0~60°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe | DIO | ||
| CO-W121C-R10/P2202E-i5-R10 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Core i5-1245UE | 0~60°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe | DIO | ||
| CO-W124C-R10/P2202-i3-R10 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Core i3-1215UE | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CO-W124C-R10/P2202-i5-R10 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Core i5-1245UE | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN | DIO | ||
| CO-W124C-R10/P2202E-i3-R10 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Core i3-1215UE | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe | DIO | ||
| CO-W124C-R10/P2202E-i5-R10 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | Core i5-1245UE | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe | DIO |
Không cấu hình nào khớp bộ lọc này. Bỏ bớt một điều kiện, hoặc hỏi kỹ thuật — bản bạn cần có thể đặt được dù không có sẵn trên trang.
Tích chọn 2–3 cấu hình ở cột đầu để đặt chúng cạnh nhau — trang so sánh tô nổi đúng những ô khác nhau, khỏi phải dò từng dòng.
Không chắc cấu hình nào hợp?
Mô tả chỗ lắp đặt — nhiệt độ, rung, nguồn điện, thiết bị cần nối — kỹ thuật IPC247 dựng cấu hình trọn bộ phù hợp với điều kiện đó.