EN
Panel PC Cincoze

CS-100/P2202

Một dòng, 28 cấu hình. Các cấu hình khác nhau ở 7 cỡ màn, 2 loại CPU — phần còn lại giống hệt.

Màn hình và máy tính là một khối, gá thẳng lên mặt tủ.

Màn độ sáng cao, đọc được dưới nắng. Dùng cho chỗ có ánh sáng mạnh chiếu thẳng vào mặt máy — ngoài trời, gần cửa xưởng, buồng lái.

Dòng này hợp với tình huống nào?
CS-100/P2202

Đúng cho mọi cấu hình trong dòng

Những mục dưới đây không đổi dù bạn chọn cấu hình nào — chọn xong khỏi phải kiểm lại.

Nguồn điện một chiều
9–48 VDC
Cổng COM
4 cổng
Cổng mạng
2 cổng
Cấp nguồn qua mạng
Không có PoE
Vào/ra số (DIO)
Cảm ứng
Điện dung

Chọn cấu hình

Lọc nhanh rồi bấm vào mã để xem thông số đầy đủ. Chưa chắc chọn cái nào, gửi điều kiện lắp đặt để kỹ thuật chọn giúp.

Cỡ màn
CPU

Hiện 28 / 28 cấu hình

Chọn so sánh Mã sản phẩm Cỡ màn Độ phân giải Độ sáng Cảm ứng CPU Dải nhiệt Cấp bảo vệ Tản nhiệt Nguồn DC Cổng PoE · DIO Giá tham khảo
CS-112HC-R11/P2202-i3-R10 12,1″ 1024 x 768 1500 nit Điện dung Core i3-1215UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-112HC-R11/P2202-i5-R10 12,1″ 1024 x 768 1500 nit Điện dung Core i5-1245UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-112HC-R11/P2202E-i3-R10 12,1″ 1024 x 768 1500 nit Điện dung Core i3-1215UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-112HC-R11/P2202E-i5-R10 12,1″ 1024 x 768 1500 nit Điện dung Core i5-1245UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-115C-R11/P2202-i3-R10 15″ 1024 x 768 1800 nit Điện dung Core i3-1215UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-115C-R11/P2202-i5-R10 15″ 1024 x 768 1800 nit Điện dung Core i5-1245UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-115C-R11/P2202E-i3-R10 15″ 1024 x 768 1800 nit Điện dung Core i3-1215UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-115C-R11/P2202E-i5-R10 15″ 1024 x 768 1800 nit Điện dung Core i5-1245UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-W115FHC-R20/P2202-i3-R10 15,6″ 1920 x 1080 1200 nit Điện dung Core i3-1215UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-W115FHC-R20/P2202-i5-R10 15,6″ 1920 x 1080 1200 nit Điện dung Core i5-1245UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-W115FHC-R20/P2202E-i3-R10 15,6″ 1920 x 1080 1200 nit Điện dung Core i3-1215UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-W115FHC-R20/P2202E-i5-R10 15,6″ 1920 x 1080 1200 nit Điện dung Core i5-1245UE -40~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-117C-R11/P2202-i3-R10 17″ 1280 x 1024 1500 nit Điện dung Core i3-1215UE -20~70°C IP65 (FRONT PANEL) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-117C-R11/P2202-i5-R10 17″ 1280 x 1024 1500 nit Điện dung Core i5-1245UE -20~70°C IP65 (FRONT PANEL) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-117C-R11/P2202E-i3-R10 17″ 1280 x 1024 1500 nit Điện dung Core i3-1215UE -20~70°C IP65 (FRONT PANEL) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-117C-R11/P2202E-i5-R10 17″ 1280 x 1024 1500 nit Điện dung Core i5-1245UE -20~70°C IP65 (FRONT PANEL) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-119C-R11/P2202-i3-R10 19″ 1280 x 1024 1600 nit Điện dung Core i3-1215UE -20~70°C IP65 (FRONT PANEL) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-119C-R11/P2202-i5-R10 19″ 1280 x 1024 1600 nit Điện dung Core i5-1245UE -20~70°C IP65 (FRONT PANEL) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-119C-R11/P2202E-i3-R10 19″ 1280 x 1024 1600 nit Điện dung Core i3-1215UE -20~70°C IP65 (FRONT PANEL) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-119C-R11/P2202E-i5-R10 19″ 1280 x 1024 1600 nit Điện dung Core i5-1245UE -20~70°C IP65 (FRONT PANEL) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-W121C-R10/P2202-i3-R10 21,5″ 1920 x 1080 1000 nit Điện dung Core i3-1215UE -20~70°C IP65 FRONT PANEL Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-W121C-R10/P2202-i5-R10 21,5″ 1920 x 1080 1000 nit Điện dung Core i5-1245UE -20~70°C IP65 FRONT PANEL Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-W121C-R10/P2202E-i3-R10 21,5″ 1920 x 1080 1000 nit Điện dung Core i3-1215UE -20~70°C IP65 FRONT PANEL Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-W121C-R10/P2202E-i5-R10 21,5″ 1920 x 1080 1000 nit Điện dung Core i5-1245UE -20~70°C IP65 FRONT PANEL Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-W124C-R10/P2202-i3-R10 24″ 1920 x 1080 1500 nit Điện dung Core i3-1215UE -20~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-W124C-R10/P2202-i5-R10 24″ 1920 x 1080 1500 nit Điện dung Core i5-1245UE -20~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Không quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN DIO
CS-W124C-R10/P2202E-i3-R10 24″ 1920 x 1080 1500 nit Điện dung Core i3-1215UE -20~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO
CS-W124C-R10/P2202E-i5-R10 24″ 1920 x 1080 1500 nit Điện dung Core i5-1245UE -20~70°C IP65 (MẶT TRƯỚC) Có quạt 9–48 VDC 4 COM · 2 LAN · 1 PCIe DIO

Tích chọn 2–3 cấu hình ở cột đầu để đặt chúng cạnh nhau — trang so sánh tô nổi đúng những ô khác nhau, khỏi phải dò từng dòng.

Không chắc cấu hình nào hợp?

Mô tả chỗ lắp đặt — nhiệt độ, rung, nguồn điện, thiết bị cần nối — kỹ thuật IPC247 dựng cấu hình trọn bộ phù hợp với điều kiện đó.

Mở công cụ tự chọn máy Gửi yêu cầu