Bỏ qua tới nội dung
EN
CV-221C/P1301 Series Panel PC (Intel Atom x7425E)
  • -40~70°CDải nhiệt
  • IP66Chuẩn kín
  • Không quạtTản nhiệt
  • 9–48 VDCNguồn vào
  • 2Cổng COM
  • 2Cổng LAN
Panel PC Cincoze CV-200/P1301

CV-221C-R10/P1301-X7425E-R10

Máy tính màn hình cảm ứng công nghiệp 21.5 inch Full HD viền mỏng, đáp ứng dải nhiệt độ mở rộng -40°C đến 70°C, tiêu chuẩn IP66 mặt trước, nguồn rộng 9-48VDC và thiết kế không quạt chịu rung xóc tốt. Tích hợp chip Intel Atom x7425E cho độ ổn định cao trong ứng dụng tự động hóa.

  • Mặt trước đạt chuẩn IP66, vỏ hợp kim nhôm đúc viền siêu mỏng ≤ 3mm chắc chắn
  • Chịu được nhiệt độ vận hành khắc nghiệt từ -40°C đến 70°C
  • Dải nguồn DC đầu vào 9 - 48V, hỗ trợ chế độ nguồn AT/ATX và tín hiệu Ignition qua module CFM
  • Thiết kế tản nhiệt không quạt, chịu rung xóc đạt chuẩn quân sự/công nghiệp

Liên hệ báo giá. Mã này chưa đủ căn cứ để đưa ra khoảng giá tham khảo — chúng tôi báo giá chính xác sau khi nắm rõ cấu hình bạn cần.

Hoặc để lại SĐT — kỹ thuật báo giá đúng mã CV-221C-R10/P1301-X7425E-R10 trong 4 giờ làm việc.

Yếu tố công nghiệp

Dải nhiệt hoạt động-40 ~ 70 °C (PassMark Burn-In Test 100% CPU, with convection air flow (Note: CV-221C monitor rated 0°C - 60°C))
Nguồn điện9 - 48VDC
Đầu nối nguồn3-pin Terminal Block
Chống rung1 Grms (10-500 Hz) / 5 Grms (5-500 Hz) — IEC60068-2-6 / IEC60068-2-64
Cấp bảo vệ IPIP66 (Front Panel)
Chứng nhậnCE, UKCA, FCC, ICES-003 Class A, UL, cUL, CB, IEC 62368-1, EN 62368-1, EN 50155, EN 50121-1, EN 50121-3-2

Máy tính

CPUIntel Atom® x7425E
ChipsetIntegrated
SocketOnboard
RAMDDR5 · 1 khe · tối đa 16GB
Lưu trữ2.5" Front Accessible SATA HDD/SSD Bay
GPUIntel® UHD Graphics
Khe mở rộng PCI/PCIe0

Kết nối & I/O

COM2× RS-232/422/485
LAN2× 2.5GbE Intel® I226
USB3× USB USB 3.2 Gen2x1 · 1× USB USB 2.0
DIO4 in / 4 out (cách ly quang)
Xuất hình1× DisplayPort · 1× VGA · 1× CDS Connector
Mở rộng1× M.2 Key E Socket · 1× M.2 Key B Socket · 1× SIM Socket · 2× CFM Interface

Màn hình

Kích thước21.5"
Độ phân giải1920x1080
Độ sáng (nit)300
Cảm ứngProjected Capacitive
Kiểu khungDie-Casting Flat Surface Slim Bezel
IP mặt trướcIP66

Cần giá trọn bộ kèm RAM, ổ cứng và phụ kiện gá cho mã này? Để lại số — kỹ thuật báo trong 4 giờ làm việc.

Chỉ dùng số này để trả lời đúng yêu cầu của bạn.

Phụ kiện & module tuỳ chọn (5 mã)

CFM-IGN101CFM Module with Power Ignition Sensing Control Function, 12V/24V Selectable (43 x 36 mm)
CFM-PoE02CFM Module with PoE Control Function, Individual Port 25.5W
URM01Universal 19" Rack Mount Kit for Industrial Panel PC & Industrial Monitor
GST120A24-CINAdapter AC/DC 24V 5A 120W, GST120A24-CIN, wide temp (-30°C ~ +70°C), Level VI
GST220A24-CINAdapter AC/DC 24V 9.2A 220W with 3pin Terminal Block Plug 5.0mm Pitch, with TUBES, Level VI

Cấu hình khác cùng dòng CV-200/P1301

Cùng khung máy, cùng kiểu lắp — khác nhau ở cỡ màn và CPU. Nếu mã trên chưa vừa ý, đổi sang một trong các mã dưới đây thường là đủ.

Xem cả dòng CV-200/P1301 và so từng cấu hình →

Sản phẩm tương đương từ dòng khác

Khác dòng — có mã khác cả hãng — nhưng cùng dạng máy và gần nhau ở các thông số chính. Chúng tôi đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng trước khi báo giá.

CO-W121C-R10/P1301-X7425E-R10 Cincoze CO-100/P1301
21,5″ · Atom x7425E · 2× COM · 2× LAN · -40 ~ 70 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · cỡ màn tương đương · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · có DIO
So cạnh nhau →
CS-W121C-R10/P1301-X7425E-R10 Cincoze CS-100/P1301
21,5″ · Atom x7425E · 2× COM · 2× LAN · -40 ~ 70 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · cỡ màn tương đương · đáp ứng dải nhiệt · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · có DIO
So cạnh nhau →
CO-W121C-R10/P1001-R10 Cincoze CO-100/P1001
21,5″ · Atom E3845 · 2× COM · 2× LAN · 0 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · cỡ màn tương đương · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · có DIO
So cạnh nhau →
CO-W121C-R10/P1101-E50-R11 Cincoze CO-100/P1101
21,5″ · Atom x7-E3950 · 4× COM · 2× LAN · 0 ~ 60 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · cỡ màn tương đương · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless · có DIO
So cạnh nhau →
EPC-W2162A CESIPC EPC-W21
21,5″ · Celeron J1900, 4 cores/4 threads, 2.0-2.4GHz, 2MB Cache, Intel HD Graphics · 6× COM · 2× LAN · 0 ~ 50 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · cỡ màn tương đương · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
UTC-W2162A CESIPC UTC-W21
21,5″ · Celeron J1900 (Bay Trail-D) · 6× COM · 2× LAN · 0 ~ 50 °C
Điểm tương đương: cùng bậc hiệu năng CPU · cỡ màn tương đương · đủ cổng COM · đủ cổng LAN · cùng fanless
So cạnh nhau →
Video Cincoze
Thông số theo tài liệu kỹ thuật của hãng. Xem datasheet · Tải datasheet →