CV-100/M1101
Một dòng, 28 cấu hình. Các cấu hình khác nhau ở 9 cỡ màn, 3 kiểu cảm ứng — phần còn lại giống hệt.
Chỉ là màn hình — không có máy tính bên trong, phải nối tín hiệu hình từ máy khác.
Khung kín có viền, bắt từ sau mặt tủ. Đây là kiểu lắp phổ biến nhất cho HMI đặt ở mặt tủ điện.
Đúng cho mọi cấu hình trong dòng
Những mục dưới đây không đổi dù bạn chọn cấu hình nào — chọn xong khỏi phải kiểm lại.
- Nguồn điện một chiều
- 9–48 VDC
- Cổng COM
- 1 cổng
- Cấp nguồn qua mạng
- Không có PoE
- Vào/ra số (DIO)
- Không có
Chọn cấu hình
Lọc nhanh rồi bấm vào mã để xem thông số đầy đủ. Chưa chắc chọn cái nào, gửi điều kiện lắp đặt để kỹ thuật chọn giúp.
Hiện 28 / 28 cấu hình
| Chọn so sánh | Mã sản phẩm | Cỡ màn | Độ phân giải | Độ sáng | Cảm ứng | CPU | Dải nhiệt | Cấp bảo vệ | Tản nhiệt | Nguồn DC | Cổng | PoE · DIO | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CV-108C-R10/M1101-R10 | 8,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện dung | — | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-108R-R10/M1101-R10 | 8,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện trở | — | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-110C-R11/M1101-R10 | 10,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện dung | — | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-110HC-R11/M1101-R10 | 10,4″ | 1024 x 768 | 470 nit | Điện dung | — | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL PROTECTION | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-110HR-R10/M1101-R10 | 10,4″ | 1024 x 768 | 470 nit | Điện trở | — | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL PROTECTION | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-110R-R10/M1101-R10 | 10,4″ | 800 x 600 | 400 nit | Điện trở | — | -20~70°C | IP65 (FRONT PANEL) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-112HC-R11/M1101-R10 | 12,1″ | 1024 x 768 | 500 nit | Điện dung | — | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-112HR-R10/M1101-R10 | 12,1″ | 1024 x 768 | 500 nit | Điện trở | — | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-115C-AG-R11/M1101-R10 | 15″ | 1024 x 768 | 350 nit | Điện dung | — | 0~65°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-115C-R11/M1101-R10 | 15″ | 1024 x 768 | 350 nit | Điện dung | — | 0~65°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-115R-R10/M1101-R10 | 15″ | 1024 x 768 | 350 nit | Điện trở | — | 0~65°C | IP65 (FRONT PANEL) | Không quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W115C-R11/M1101-R10 | 15,6″ | 1366 x 768 | 400 nit | Điện dung | — | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W115FHC-R10/M1101-R10 | 15,6″ | 1920 x 1080 | 350 nit | Điện dung | — | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W115FHR-R10/M1101-R10 | 15,6″ | 1920 x 1080 | 350 nit | Điện trở | — | -20~70°C | IP65 FRONT PANEL | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W115R-R10/M1101-R10 | 15,6″ | 1366 x 768 | 400 nit | Điện trở | — | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-117C-R11/M1101-R10 | 17″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | — | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-117G-R10/M1101-R10 | 17″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Không cảm ứng | — | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-117R-R10/M1101-R10 | 17″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện trở | — | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-119C-R11/M1101-R10 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện dung | — | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-119G-R10/M1101-R10 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Không cảm ứng | — | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-119R-R10/M1101-R10 | 19″ | 1280 x 1024 | 350 nit | Điện trở | — | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W121C-AG-R11/M1101-R10 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | — | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W121C-R11/M1101-R10 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | — | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W121G-R10/M1101-R10 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Không cảm ứng | — | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W121R-R10/M1101-R10 | 21,5″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện trở | — | 0~60°C | IP65 (FRONT PANEL) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W124C-R11/M1101-R10 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện dung | — | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W124G-R10/M1101-R10 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | — | — | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — | ||
| CV-W124R-R10/M1101-R10 | 24″ | 1920 x 1080 | 300 nit | Điện trở | — | -20~70°C | IP65 (MẶT TRƯỚC) | Có quạt | 9–48 VDC | 1 COM | — |
Không cấu hình nào khớp bộ lọc này. Bỏ bớt một điều kiện, hoặc hỏi kỹ thuật — bản bạn cần có thể đặt được dù không có sẵn trên trang.
Tích chọn 2–3 cấu hình ở cột đầu để đặt chúng cạnh nhau — trang so sánh tô nổi đúng những ô khác nhau, khỏi phải dò từng dòng.
Không chắc cấu hình nào hợp?
Mô tả chỗ lắp đặt — nhiệt độ, rung, nguồn điện, thiết bị cần nối — kỹ thuật IPC247 dựng cấu hình trọn bộ phù hợp với điều kiện đó.